CHUẨN ĐẦU RA
CHUYÊN NGÀNH: ĐIỆN TỬ Y SINH

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ CÔNG NGHỆ TPHCM

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH: ĐIỆN-ĐIỆN TỬ

MÃ NGÀNH: C510301.

CHUYÊN NGÀNH: ĐIỆN TỬ Y SINH

Giới thiệu chương trình

1. Giới thiệu chung

- Tên ngành đào tạo (tiếng Việt): ĐIỆN TỬ Y SINH

- Tên ngành đào tạo (Tiếng Anh):

- Trình độ đào tạo: cao đẳng hệ chính quy

- Thời gian đào tạo: 2,5 đến 3,0 năm.

2. Đối tượng sinh viên: đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương

3. Mục tiêu đào tạo của chương trình

- Sứ mạng : chương trình đào tạo ngành Điện – điện tử chuyên ngành

Điện tử Y sinh nhằm đáp ứng nhu cầu về nhân lực trong lĩnh Điện tử y sinh trong thời kỳ phát triển công nghiệp hóa của đất nước.

Mission: The mission of the electrical-electronic program, specified in Biomedical Engineering is to meet the human resource demand of Biomedical Engineering for the country in the industrialization period

- Mục tiêu chiến lược : tạo ra bước phát triển đáng kể về giá trị đóng góp cho xã hội thông qua việc nâng cao chất lượng đào tạo. Đào tạo đội ngũ cử nhân có kiến thức chuyên môn vững vàng, kỹ năng thực hành cơ bản, có khả năng thích ứng cao với môi trường kinh tế - xã hội, có thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn.

Goals : Make the important step for development in value and contribution to society by enhancing the training quality. Train the bachelors with confident professional know ledges, basic practice skills, high ability to adapt to economic-social environment, proper attitude and professional ethics

- Mục tiêu cụ thể (Objectives):

Có kiến thức chuyên môn

· Kiến thức chiều rộng : Cung cấp cho sinh viên các kiến thức nền tảng rộng, có thể áp dụng vào các vấn đề liên quan đến kỹ thuật điện – điện tử nói chung, là điều kiện cần thiết đế sinh viên phát huy tính sáng tạo trong họat động nghề nghiệp, khả năng tự học và khả năng học suốt đời trong tương lai

· Kiến thức chiều sâu : Cung cấp cho sinh viên các kiến thức căn bản chuyên ngành trong lĩnh vực Điện tử y sinh, cần thiết cho làm chủ công nghệ, giỏi thực hành nghề nghiệp hoặc phục vụ cho việc học ở bậc cao hơn. Kiến thức được xây dựng trên các nguyên lý khoa học, lập luận phân tích chặt chẽ và kích thích khả năng sáng tạo của sinh viên.

· Tính chuyên nghiệp : Phát triển các kỹ năng mềm giúp cho sinh viên có khả năng giao tiếp, tinh thần làm việc tập thể, rèn luyện thái độ chuyên nghiệp và đạo đức nghề nghiệp, chuẩn bị khả năng làm việc trong môi trường hiện đại, phức tạp và học tập suốt đời.

Có trách nhiệm công dân

· Phục vụ xã hội một cách chính đáng và chuyên nghiệp

· Đồng cảm, chia sẻ và có ý thức cộng đồng

Có đạo đức nghề nghiệp

Có phẩm chất đạo đức tốt, yêu nghề, có đức tính chuyên cần, trung thực, hăng say học tập nhằm nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ; có chí cầu tiến, không ngừng rèn luyện nâng cao nhân cách. Có những phẩm chất đạo đức nghề nghiệp, đặc biệt là thái độ trung thực, trách nhiệm cao trong công việc.

- Cam kết ( Commitment): Sinh viên ra trường có thể đảm nhận được các nhiệm vụ chuyên môn, có trách nhiệm với nghề nghiệp và có khả năng học lên bậc cao hơn

Commitment :After graduation, students can undertake the professional tasks, to have the professional responsibility and ability to learn for university level.

4. Định hướng nghề nghiệp của sinh viên tốt nghiệp

- Sau khi ra trường Sinh viên có thể làm việc như cử nhân Điện tử y sinh hoặc nhóm trưởng nhóm kỹ thuật điện tử trên các cơ quan y tế, hoặc nhân viên kỹ thuật trong các bệnh viện, các công ty trang thiết bị y tế.

- Yêu cầu kết quả thực hiện công việc: thực hiện được các công việc liên quan tới các vấn đề điện tử, điện tử y sinh

I. Chuẩn đầu ra của chương trình (17 tiêu chuẩn)

1. Về kiến thức

1.1 . Kiến thức chung : Có kiến thức nền tảng về toán, vật lý.

1.2 . Kiến thức chung theo lĩnh vực: Có kiến thức về các môn đại cương thuộc ngành công nghệ như toán xác suất, vật lý .

1.3 . Kiến thức chung của khối ngành: đủ để hiểu các vấn đề đa lĩnh vực điện-điện tử

1.4 . Kiến thức chung của nhóm ngành: Biết rõ cách thức thiết kế các mạch Điện tử Y sinh cơ bản, hiểu rõ vận hành các thiết bị Điện tử Y sinh cơ bản. Hiểu rõ và vận dụng được các kiến thức có liên quan đến lĩnh vực Điện tử Y sinh như: Xử lý ảnh ứng dụng cho điện tử y sinh, hệ thống xử lý tín hiệu y sinh, hệ thống thu thập và truyền dữ liệu, hệ thống và mạng máy tính, tin học ứng dụng cho điện tử y sinh

1.5 . Kiến thức ngành và bổ trợ: đủ kiến thức ngành để thiết kế, lắp đặt, vận hành bảo trì các thiết bị điện tử cho ngành y tế và đủ kiến thức bổ trợ cho việc học suốt đời và giải quyết vấn đề đa lĩnh vực.

1.6 . Kiến thức thực tập và tốt nghiệp: đủ để giải quyết độc lập một vấn đề cụ thể và thực tế thuộc ngành nghề

2. Về kỹ năng

2.1. Kỹ năng cứng

2.1.1. Các kỹ năng nghề nghiệp : Khả năng áp dụng các kiến thức toán học, khoa học, và kỹ thuật vào các vấn đề thuộc lĩnh vực điện tử y sinh.

2.1.2. Khả năng lập luận tư duy và giải quyết vấn đề: năng lực tiến hành các thí nghiệm, phân tích và giải thích dữ liệu trong lĩnh vực điện tử y sinh.

2.1.3. Khả năng nghiên cứu và khám phá kiến thức: khả năng sử dụng các phương pháp, kỹ năng và công cụ kỹ thuật hiện đại cần thiết cho thực hành kỹ thuật.

2.1.4. Năng lực vân dụng kiến thức, kỹ năng vào thực tiễn: Năng lực ứng dụng các kiến thức để có thể thiết kế ra một sản phẩm mang tính ứng dụng cao, biết vận hành hay cài đặt các thiết bị Điện tử Y sinh cơ bản, nắm vững các kiến thức về xử lý ảnh ứng dụng cho điện tử y sinh, hệ thống xử lý tín hiệu y sinh, hệ thống thu thập và truyền dữ liệu, hệ thống và mạng máy tính và tin học ứng dụng cho điện tử y sinh.

2.1.5. Năng lực sáng tạo, phát triển và sự dẫn dắt sự thay đổi trong nghề nghiệp: năng lực khai thác phần mềm chuyên dụng, năng lực tiếp cận các vấn đề mới trong các vấn đề kỹ thuật.

2.2 Kỹ năng mềm

2.2.1 Các kỹ năng cá nhân: Năng lực tự học và tự đào tạo để bổ sung các kiến thức mới.

2.2.2 Làm việc theo nhóm: Năng lực làm việc theo nhóm một cách hiệu quả.

2.2.3 Kỹ năng giao tiếp: Năng lực giao tiếp, diễn giải và trình bày vấn đề trước đám đông.

2.2.4 Kỹ năng giao tiếp sử dụng ngoại ngữ: TOEIC 300

3. Về phẩm chất đạo đức

3.2 Phẩm chất đạo đức nghề nghiệp : Tôn trọng bản quyền trí tuệ, bảo mật thông tin, trung thực và chấp hành kỷ luật trong học tập và khi làm việc, ứng xử văn hóa.

3.3 Phẩm chất đạo đức xã hội: Sẵn sàng tham gia giải quyết các vấn đề hiện tại của xã hội.

3.4

III. Quan hệ giữa nội dung đào tạo và chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo

STT



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

1

45

Mạch điện

x

 

 

x

 


x

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

2

60

TH Điện cơ bản

 

x

x

 

 

x

 

 

 

x

x

x

x

 

 

 

 

3

45

Kỹ thuật điện đại cương

 

x

 

x

x


 

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

4

45

Kỹ thuật số

 

x

x

x

x


 

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

5

45

Điện tử cơ bản

 

x

x

x

x


 

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

6

60

TH Điện tử cơ bản

 

x

x

 

 

x

 

 

 

x

x

x

x

 

 

 

 

7

45

Đo điện tử

 

x

x

x

x


 

 

 

x

x

 

 

 

 

 

 

8

45

An toàn điện

 

x

x

 

 

x

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

9

45

Vi xử lý

 

x

x

x

x


 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

60

TN điện tử

 

x

x

 

 

x

 

 

 

x

x

x

x

 

 

 

 

11

45

Trường điện từ

x

x

 

 

 

 

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

45

Cơ sở điều khiển tự động

 

x

x

x

x


 

x

 

x

x

 

 

 

 

 

 

13

45

Lý thuyết tín hiệu

x

x

 

 

x

 

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

45

Mạch điện tử chuyên ngành

 

x

x

x

x


x

x

 

x

x

 

 

 

 

 

 

15

60

TN Vi

xử lý

 

x

x

 

 

x

 

x

x

x

x

x

x

 

 

 

 

16

45

Nhập môn giải phẫu và sinh lý người

 

 

 

x

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

60

TN Điện tử-y sinh 1


x

x

 

 

x

 

x

x

x

x

x

x

 

 

 

 

18

45

Mạch điện tử y sinh


x

x

x

x


x

x

 

x

x

x

 

 

 

 

 

19

30

Đồ án môn học 1

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

x

x

x

x

x

x

20

45

Thiết kế hệ thống nhúng

 

x

x

x

x


x

x

 

x

x

x

 

 

 

 

 

21

60

Thí nghiệm Điện tử y sinh 2

 

x

x

 

 

x

 

 

 

x

x

x

x

 

 

 

 

22

45

Kinh doanh trang thiết bị y tế

 

 

 

 

x

x

 

 

 

 

 

x

x

x

x

 

x

23

60

Quản lý bệnh viện và trang thiết bị y tế

 

 

 

 

x

x

 

 

 

 

 

x

x

x

x

 

x

24

45

Sinh-Tin học

 

 

 


 

 

 

 

x

 

x

 

 

 

 

 

 

25

30

Đồ án môn học 2

 

 

 

 

x

x

 

 

 

 

 

x

x

x

x

x

x

26

45

Kỹ thuật siêu cao tần

 

x

x

 

 

 

x

x

 

x

x

 

 

 

 

 

 

27

45

Xử lý ảnh y sinh


x

x

x

 

 

x

x

x

x

x

 

 

 

 

 

 

28

45

Thiết bị kỹ thuật y tế


x

x

 

x


x

x

 

x

x

 

 

 

 

 

 

29

45

Mạng máy tính


x

x

x

x


x

x

x

x

x

 

 

 

 

 

 

30

45

Mạng cảm biến không dây


x

x


x


x

x

x

x

x

 

 

 

 

 

 

31

45

Hệ thống thông tin di động và không dây


x

x

 

x


x

x

x

x

x

 

 

 

 

 

 

32

45

Xử lý ảnh nâng cao


x

x

 

x


x

x

x

x

x

 

 

 

 

 

 

33

30

Kiến tập doanh nghiệp

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

x

x

x

x

x

x

34

150

Thực tập tốt nghiệp

 

 

 

x

x

x

 

 

 

 

 

 

 

x

x

x

x

36

150

Khoá luận tốt nghiệp

 

 

 

 

 

 

x

x

x

x

x

 

 

x

x

x

 

 

II. Quan hệ giữa mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra

STT


1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

1

Kiến thức chiều rộng

x

x

x


x













2

Kiến thức chiều sâu


x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

 

 

 

 

 

 

3

Tính chuyên nghiệp

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

x

x

x

x

 

 

4

Phục vụ xã hội

 

 

 

x

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

X

5

Đồng cảm, chia sẻ và có ý thức cộng đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

 

x

X

6

Có đạo đức nghề nghiệp

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 



V. Quan hệ giữa chuẩn đầu ra của chương trình và chuẩn ABET

Chuẩn ABET

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

Số tiêu chí phù hợp chuẩn ABET

a

x

x





x











3

b










x








1

c



x

x




x










3

d












x

x





2

e









x

x

x



x



x

5

f






x










x


2

g













x





1

h

x

x


x







x






x

5

i





x










x



2

j




x














1

k











x






x

2

VI. Điều kiện thực hiện chương trình

1. Điều kiện tuyển sinh

- Theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo

- (Điều kiện khác, nếu có).

2. Đề xuất phương án xây dựng phòng thí nghiệm cơ sở vật chất phòng học để đáp ứng chuẩn đầu ra

- Xây các bài TN về Điện tử y sinh 1 và 2

3. Dự kiến tên ngành và mã ngành đào tạo bậc đại học

- Tên ngành: Điện tử y sinh

4. Đội ngũ giảng dạy

TT

Mã MH

Tên MH

Số TC

Cán bộ giảng dạy

 

 

 

 

Họ tên

Chức danh KH, học vị

Chuyên ngành ĐT

Giảng dạy bằng Tiếng Anh

Đơn vị công tác

1

 

Xử lý ảnh nâng cao

2

Đỗ Hồng Tuấn

TS, GV

 

 

ĐHBK

2

 

Nhập môn giải phẫu và sinh lý người

2

 

 

 

 

Đại học y

3

231489

Mạch điện

2

Trần Thanh Mai

Ths GVC

Điện

 

ĐH Bách Khoa

4

231656

TH Điện cơ bản

2

Đỗ Minh Toàn

KS

Điện

 

Khoa Điện - Điện Tử, CĐ Kinh tế – Công nghệ

5

231380

Kỹ thuật điện đại cương

2

Nguyễn thị Hoàng Liên

Ths GV

 

 

ĐH Bách Khoa

6

231449

Kỹ thuật số

2

Lê Quốc Chiến

Ths GV

Điện tử

 

Điện - Điện Tử, CĐ Kinh tế – Công nghệ

7

231265

Điện tử cơ bản

2

Nguyễn lê nhựt Tuyên

KS,GV

Tự động hóa

 

Điện - Điện Tử, CĐ Kinh tế – Công nghệ

8

231662

TH Điện tử cơ bản

2

Trần Văn Tiên

Cử nhân

Điện tử

 

Điện - Điện Tử, CĐ Kinh tế – Công nghệ

9

231287

Đo điện tử

2

Nguyễn Đức Hoàng

Ths GV

Tự động

 

ĐH Bách Khoa

10

231090

An toàn điện

2

Nguyễn thị Hoàng Liên

Ths GV

 

 

ĐH Bách Khoa

11

231796

Vi xử lý

2

Lê Quốc Chiến

Ths GV

Điện tử

 

Điện - Điện Tử, CĐ Kinh tế – Công nghệ

11

231535

TN Điện tử

2

Trần Văn Tiên

Cử nhân

Điện tử

 

Điện - Điện Tử, CĐ Kinh tế – Công nghệ

12

231743

Trường điện từ

2

Lê Quốc Chiến

Ths GV

Điện tử

 

Điện - Điện Tử, CĐ Kinh tế – Công nghệ

13

231227

Cơ sở điều khiển tự động

2

Bùi thanh Huyền

KS, GV

Tự động hóa

 

ĐHBK

14

231487

Lý thuyết tín hiệu

2

Tôn Thất Nghiêm

Ths, GV

Viễn thông

 

Học viện Bưu chính Viễn thông

15

231496

Mạch điện tử chuyên ngành

2

Hoàng Ngọc Tuyến

Ths, GV

Điện tử

 

Cao đẳng công nghệ Thủ đức

16

231591

TN Vi

xử lý

2

Nguyễn HoàngAnh

Cử nhân

Tự động hóa

 

Điện - Điện Tử, CĐ Kinh tế – Công nghệ

17

 

Kinh doanh trang thiết bị y tế

2

 

 

 

 

Đại học quốc tế-Ngành điện tử y sinh

18

 

TN Điện tử y sinh 1

2

 

 

 

 

Đại học quốc tế-Ngành điện tử y sinh

19

 

Mạch điện tử y sinh

2





Đại học quốc tế

20

231355

Đồ án môn học 1

1

Lên Quốc Chiến

Ths GV

Điện tử

 

Điện - Điện Tử, CĐ Kinh tế – Công nghệ

21

 

Thiết kế hệ thống nhúng

2

Vương Văn Phát

Ks, GV

Viễn thông

 

ĐHBK

22

 

Quản lý bệnh viện và trang thiết bị y tế

 

 

 

 

 

Đại học quốc tế-Ngành điện tử y sinh

23

231547

TN Điện tử y sinh 2

2

 

 

 

 

Đại học quốc tế-Ngành điện tử y sinh

24

 

Sinh-Tin học

2

 

 

 

 

Khoa công nghệ sinh học

25

231358

Đồ án môn học 2

1

 

 

 

 

Tòan khoa

26

231424

Kỹ thuật siêu cao tần

2

Hoàng Ngọc Tuyến

Ths, GV

Điện tử

 

Cao đẳng công nghệ Thủ đức

27

231371

Kiến tập doanh nghiệp

2

Toàn khoa

 

 

 

 

28

 

Xử lý ảnh y sinh

2

 

 

 

 

Đại học quốc tế

29

231602

Thiết bị kỹ thuật y tế

2

 

 

 

 

Đại học quốc tế

30

231502

Mạng máy tính

2

Hoàng minh Nam

Ths, GV

Điện tử-Viễn thông

 

ĐH Công nghiệp

31

231374

Mạng cảm biến không dây

2

Đỗ Hồng Tuấn

TS,GV

Điện tử-Viễn thông

 

ĐHBK

32

231368

Hệ thống thông tin di động và không dây

2

Dỗ Hồng Tuấn

TS,GV

Điện tử-Viễn thông

 

ĐHK

33

231376

Khoá luận tốt nghiệp

5

Toàn khoa

 

 

 

 

34

231728

Thực tập tốt nghiệp

5

Toàn khoa

 

 

 

 

VII. Tình hình đào tạo trên thế giới và ở Việt Nam

1. Thế giới

- Tình hình đào tạo

- Thu thập và đánh giá một số khung chương trình đào tạo của các trường đại học và cao đẳng được xếp hạng thuộc danh sách 500 trường đại học tốt nhất thế giới. Thống kê khoảng 5 khung chương trình đào tạo theo đúng (hoặc gần đúng) ngành dự kiến xây dựng trên cơ sở bảng sau:

Danh mục cơ sở đào tạo nước ngoài đang đào tạo ngành…..

STT

Tên nước

Cơ sở đào tạo

Danh hiệu tốt nghiệp

Địa chỉ trang Web

 

 

 

 

 

2. Việt Nam

- Tình hình đào tạo

- Thu thập và đánh giá một số khung chương trình đào tạo của các trường đại học CĐ có uy tín ở Việt Nam. Thống kê khoảng 5 khung chương trình đào tạo theo đúng (hoặc gần đúng) ngành dự kiến xây dựng trên cơ sở bảng sau:

Danh mục cơ sở đào tạo trong nước đang đào tạo ngành

 

STT

Cơ sở đào tạo

Danh hiệu

tốt nghiệp

Địa chỉ trang Web

1

ĐH Tôn Đức Thắng

Cử nhân

http://tdt.edu.vn

2

ĐH Bình Dương

Cử nhân

http://www.bdu.edu.vn

3

ĐH Kỹ thuật Công nghệ TP.HCM

Cử nhân

http://www.hutech.edu.vn

4

CĐ Kỹ thuật Cao Thắng

Cử nhân

http://www.caothang.edu.vn

5

CĐ Công thương TP.HCM

Cử nhân

http://www.teiuns.edu.vn

 

- Bảng đối chiếu, so sánh chương trình đào tạo đã xây dựng với chương trình đào tạo trong và ngoài nước (đã sử dụng để xây dựng chương trình)

TT

Môn học trong chương trình đào tạo (Tiếng Anh,Tiếng Việt

Tên môn học trong khung chương trình đào tạo của nước ngoài đã sử dụng để xây dựng môn học

Phần trăm nội dung giống nhau

(1)

(2)

(3)

(4)

1.

 

 

 

2.

 

 

 

3.

 

 

 

 

 

Ø Cây chương trình đào tạo:

 




VIII. Tổng số môn học sinh viên phải học xong chương trình/ tổng số môn học trong chương trình

 

Tính theo tỷ lệ tổng số môn học bắt buộc (%)

Tính theo tỷ lệ tổng số môn học sinh viên phải học (%)

Tính theo tỷ lệ tổng số môn học trong chương trình đào tạo (%)

Đại học nước ngoài đã sử dụng để xây dựng môn học

 

 

 

Theo cấu trúc của HIAST (môn LLCT,GDQP,GDTC, Tiếng Anh…)

 

 

 

Tự xây dựng

 

 

 

Cộng

 

 

 

Số môn tự chọn 10 chiếm tỉ lệ 10/34

IX. Tài liệu tham khảo

1. 1-Công văn số 2196/BGDĐT-GD-ĐHngày 22/4/2010 của Bộ GD-ĐT V/v Hướng dẩn xây dựng và công bố chuẩn đầu ra ngành đào tạo

2-“Program Outcomes” in “Criteria for accrediting Engineering programs” , Accredition Board for Enginering and Technology (ABET), October 2009

3-Learning Outcomes, Undergraduate programs of Elctrical and Computer Engineering, Clarkson University, NY, USA, website:http://www.clarkson.edu/ece/undergrad/mission.html

4-Bài giảng về chuẩn đầu ra, VNU-HCM,2011

 

 

 

 

 

 

TPHCM ngày …..tháng …..năm…..

TRƯỞNG KHOA HIỆU TRƯỞNG

PGS.TS PHAN THỊ THANH BÌNH



Các tin khác: