CHUẨN ĐẦU RA
CHUYÊN NGÀNH : QUẢN TRỊ MẠNG

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ CÔNG NGHỆ TPHCM

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

MÃ NGÀNH: 514802.

CHUYÊN NGÀNH: QUẢN TRỊ MẠNG

I. Giới thiệu chương trình

1. Giới thiệu chung

· Tên ngành đào tạo (tiếng Việt): QUẢN TRỊ MẠNG

· Tên ngành đào tạo (Tiếng Anh): NETWORK MANEGEMENT SYSTEMS

· Trình độ đào tạo: cao đẳng hệ chính quy

· Thời gian đào tạo: 2,5 đến 3,0 năm.

· Đối tượng sinh viên: đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương.

2. Mục tiêu của chương trình

· Sứ mạng (Mission): Cung ứng nguồn nhân lực trong lĩnh vực Mạng Máy tính, có khả năng thiết kế, lập trình, khai thác, vận hành và bảo mật hệ thống mạng máy tính. Có khả năng tổ chức và triển khai bảo trì, sửa chữa, cải tiến, nâng cấp các hệ thống mạng.

 

· Mục tiêu chiến lược (Goals): Đào tạo kỹ sư thực hành, trình độ cao đẳng có năng lực chuyên môn cao, có phẩm chất chính trị tốt, có đạo đức nghề nghiệp

· Mục tiêu cụ thể (Objectives):

Có kiến thức chuyên môn:

- Kiến thức chiều rộng : Cung cấp cho sinh viên các kiến thức nền tảng rộng, có thể áp dụng vào các vấn đề liên quan đến Mạng máy tính , là điều kiện cần thiết đế sinh viên phát huy tính sáng tạo, giải quyết các vấn đề trong các ứng dụng thực tế liên quan đến Mạng máy tính.

- Kiến thức chiều sâu : Cung cấp cho sinh viên các kiến thức căn bản chuyên ngành trong lĩnh vực thiết kế, lập trình, khai thác, vận hành và bảo mật hệ thống mạng máy tính. Có khả năng tổ chức và triển khai bảo trì, sửa chữa, cải tiến, nâng cấp các hệ thống mạng máy tính. Kiến thức được xây dựng trên các nguyên lý khoa học, lập luận phân tích chặt chẽ và kích thích khả năng sáng tạo của sinh viênphục vụ cho việc học ở bậc cao hơn

- Tính chuyên nghiệp: Phát triển các kỹ năng mềm giúp cho sinh viên có khả năng giao tiếp, hòa nhập và làm việc tốt trong các môi trường môi trường hiện đại, phức tạp và học tập suốt đời.

Có trách nhiệm công dân :

- Phục vụ xã hội một cách chính đáng và chuyên nghiệp

- Đồng cảm, chia sẻ và có ý thức cộng đồng

Có đạo đức nghề nghiệp : có phẩm chất đạo đức tốt, yêu nghề, có đức tính chuyên cần, trung thực, hăng say học tập nhằm nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ; có chí cầu tiến, không ngừng rèn luyện nâng cao nhân cách. Có những phẩm chất đạo đức nghề nghiệp, đặc biệt là thái độ trung thực, trách nhiệm cao trong công việc.

· Cam kết (Commitment): Sinh viên ra trường có thể đảm nhận được các nhiệm vụ chuyên môn, có trách nhiệm với nghề nghiệp và có khả năng học lên bậc cao hơn.

 

 

3. Định hướng nghề nghiệp của sinh viên tốt nghiệp:

- Sinh viên ra trường có thể làm các công việc như thiết kế Hệ thống mạng, vận hành, bào trì, lập trình trên mạng, .. tại các doanh nghiệp về Công nghệ thông tin hay ứng dụng công nghệ thông tin, cơ quan đào tạo, nghiên cứu.

- Yêu cầu kết quả thực hiện công việc: Đủ năng lực để thực hiện các công việc lien quan đến hệ thống mạng máy tính.

II. Chuẩn đầu ra của chương trình (17 tiêu chuẩn)

1. Về kiến thức

(1) Có kiến thức chung về vấn đề đương thời

(2) Có kiến thức nền tảng về toán học, điện tử cơ bản, xác suất thống kê ứng dụng, Nhập môn về quản trị doanh nghiệp

(3) Kiến thức chung của khối ngành: Có kiến thức vững chắc của khối ngành công nghệ thông tin.

(4) Kiến thức chung của chuyên ngành: Có kiến thức vững chắc của ngành Quản trị mạng: Thiết kế, lập trình, khai thác, vận hành và bảo mật Hệ thống mạng

(5) Kiến thức ngành và bổ trợ: đủ khả năng để tổ chức và triển khai bảo trì, sửa chữa, cải tiến, nâng cấp các hệ thống mạng, và đủ kiến thức bổ trợ cho tự học và giải quyết các vấn đề trong thực tế.

(6) Kiến thức thực tập và tốt nghiệp: đủ để giải quyết độc lập một vấn đề cụ thể và thực tế thuộc ngành nghề

 

2. Về kỹ năng

2.1. Kỹ năng cứng:

(7) Các kỹ năng nghề nghiệp: Năng lực ứng dụng các kiến thức toán học, khoa học và kỹ thuật vào các vấn đề thuộc lĩnh vực Quản trị Hệ thống Mạng máy tính.

(8) Năng lực, thiết kế, lập trình, vận hành và bảo trì các hệ thống mạng đáp ứng các điều kiện ràng buộc và yêu cầu thực tế.

(9) Khả năng nghiên cứu, xác định, hình thành và giải quyết các vấn đề kỹ thuật Quản trị mạng bằng các giải pháp công nghệ phù hợp.

(10) Năng lực ứng dụng kiến thức, kỹ năng để có thể phân tích, thiết kế, vận hành Hệ thống Mạng mang tính ứng dụng cao.

(11) Năng lực sáng tạo, sử dụng các kỹ thuật, kỹ năng và công cụ kỹ thuật hiện đại trong công việc triển khai, nâng cấp một Hệ thống mạng

 

2.2. Kỹ năng mềm

(12) Các kỹ năng cá nhân: Năng lực tự học và tự đào tạo để bổ sung các kiến thức mới.

(13) Làm việc theo nhóm: Năng lực làm việc hiệu quả và chuyên nghiệp trong nhóm và giữa nhiều nhóm khác nhau; thích nghi được nhanh chóng với sự thay đổi trong môi trường làm việc.

(14) Kỹ năng giao tiếp, trao đổi, trình bày một cách hiệu quả và tự tin trong công việc.

(15) Kỹ năng giao tiếp sử dụng ngoại ngữ: TOEIC 300

 

3. Về phẩm chất đạo đức

(16) Phẩm chất đạo đức nghề nghiệp: Tuân thủ đạo đức nghề nghiệp với ý thức trách nhiệm cao: Tôn trọng bản quyền trí tuệ, bảo mật thông tin, trung thực và chấp hành kỷ luật trong học tập và khi làm việc, ứng xử văn hóa.

(17) Phẩm chất đạo đức xã hội: Sẵn sàng tham gia giải quyết các vấn đề hiện tại của xã hội.

 

III. Quan hệ giữa nội dung đào tạo và chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo

Chương trình đào tạo ngành QTM bao gồm 103 tín chỉ (TC) kể cả thực tập tốt nghiệp và khóa luận tốt nghiệp hoặc (học phần thay thế và khóa luận tốt nghiệp) không tính Giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng.

Phân bổ các khối kiến thức: 102 TC

Kiến thức giáo dục đại cương: 34 TC

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 58 TC trong đó:

Kiến thức cơ sở ngành: 32 TC

Kiến thức chuyên ngành: 26 TC

Tốt nghiệp: 10 TC, trong đó:

Thực tập tốt nghiệp: 05 TC

Khóa luận hay (học phần thay thế): 05 TC

I. Kiến thức giáo dục đại cương: 27 TC

I.1. Ngoại ngữ: 11 TC. Sinh viên đạt TOEIC 300 khi ra trường

STT

TGD

Môn học

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

1

60

AV 1

X

 

 

 

X

 

 

 

 

 

 

X

X

 

X

 

 

2

60

AV 2

X

 

 

 

X

 

 

 

 

 

 

X

X

 

X

 

 

3

60

AV 3

X

 

 

 

X

 

 

 

 

 

 

X

X

 

X

 

 

4

45

AV 4

X

 

 

 

X

 

 

 

 

 

 

X

X

 

X

 

 

I .2. Kiến thức xã hội: 14 TC: Trang bị cho sinh viên kiến thức xã hội, chính trị, kinh tế, quản lý, văn hóa, luật pháp Việt nam.

STT

TGD

Môn học

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

5

45

Đường lối Đ.CSVN

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X

6

30

Nguyên lý Cơ bản Mac-Lê 1

X

 

 

 

 

X

 

X

 

 

 

 

 

X

 

 

 

 

X

7

45

Nguyên lý Cơ bản Mac-Lê 2

X

 

 

 

 

X

 

X

 

 

 

 

 

X

 

 

 

 

X

8

30

Tư tưởng HCM

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X

 

 

 

 

X

9

30

Pháp luật đại cương

X

 

 

 

X

 

 

 

 

 

 

X

 

 

 

 

X

10

 

30

 

Quản tri Doanh nghiệp

X

 

 

 

 

X

 

 

 

 

 

 

X

 

 

 

 

X

I.3. Phát triển cá nhân: 2TC (kỹ năng mềm)

STT

TGD

Môn học

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

11

30

Kỹ năng TT & Làm việc nhóm

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X

 

X

X

X

 

 

 

 

II. Giáo dục chuyên nghiệp: 65 TC

II.1. Kiến thức nền tảng về khoa học: Toán, Lý, Điện tử, Xác suất thống kê: 10TC

STT

TGD

Môn học

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

12

45

Toán cao cấp

 

X

 

 

 

 

X

 

 

 

 

X

 

 

 

 

 

13

30

Vật lý đại cương

 

X

 

 

 

 

X

 

 

 

 

X

 

 

 

 

 

14

60

Điện tử cơ bản

 

X

X

 

 

 

X

 

 

X

 

X

 

 

 

 

 

15

45

Xác suất thống kê

 

X

X

 

 

 

X

 

 

X

 

X

 

 

 

 

 

II.2. Kiến thức chung về khối ngành: 29TC

STT

TGD

Môn học

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

15

75

Tin học đại cương

 

 

X

 

 

 

X

 

 

 

 

X

 

 

 

 

 

16

75

Toán-Tin

 

 

X

X

 

 

X

 

 

 

 

X

 

X

 

 

 

17

60

Anh chuyên ngành

 

 

X

X

 

 

X

 

 

 

 

X

 

 

X

 

 

18

75

Kỹ thuật Lập trình

 

 

X

X

 

 

X

 

 

 

 

X

 

 

 

 

 

19

75

Cấu trúc DL & GT

 

 

X

X

 

 

X

 

 

 

 

X

 

 

 

 

 

20

60

Mạng Máy tính

 

 

X

X

 

 

X

 

 

 

 

X

 

 

 

 

 

21

60

Thiết kế Web

 

 

X

X

 

 

X

 

 

X

 

X

 

 

 

 

 

22

 

75

 

Lập trình hướng Đối tượng

 

 

X

X

 

 

 

X

 

 

 

X

X

 

 

 

 

 

23

75

Cơ sở DL

 

 

X

X

 

 

X

 

 

X

 

X

 

 

 

 

 

24

75

QL Dự án CNTT

 

 

X

X

 

 

X

X

 

X

X

X

 

X

 

X

 

II.3. Kiến thức chuyên ngành QTM: 16

STT

TGD

Môn học

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

25

45

Hệ điều hành

 

 

X

X

 

 

X

 

 

X

 

X

 

 

 

 

 

26

75

Lập trình Ứng dụng

 

 

X

X

 

 

 

 

 

 

 

X

 

 

 

 

 

27

75

Lập trình Mạng

 

 

X

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

75

 

Thiết bị Mạng & Quản trị Mạng

 

 

X

X

 

 

 

 

 

 

X

 

 

 

 

 

 

 

 

29

 

75

 

Thiết kế & bảo mật HT Mạng

 

 

X

X

 

 

 

X

 

 

 

X

 

 

 

 

 

 

 

 

30

60

Đồ án chuyên ngành

 

 

X

X

 

 

 

 

 

X

 

X

 

 

 

 

 

II.4. Kiến thức bổ trợ: Chọn 10 TC trong các Học phần sau:

STT

TGD

Môn học

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

31

45

Đồ họa Ứng dụng

 

 

 

 

X

 

 

 

 

X

 

X

 

 

 

 

 

32

45

Thương mại điện tử

X

 

 

 

X

 

 

 

 

X

 

X

 

 

 

 

 

33

45

Bảo mật HT thông tin

 

 

 

 

X

 

 

 

 

X

 

X

 

 

 

 

 

34

45

Dự báo thống kê KT

 

 

 

 

X

 

 

 

 

X

 

X

 

 

 

 

 

35

 

45

 

HT thông tin Doanh nghiệp

X

 

 

 

 

X

 

 

 

 

 

X

 

 

X

 

 

 

 

 

36

30

Marketing cơ bản

X

 

 

 

X

 

 

 

 

 

 

X

 

 

 

 

 

37

30

Kinh tế vi mô

X

 

 

 

X

 

 

 

 

 

 

X

 

 

 

 

 

38

45

Quản trị Sản xuất

X

 

 

 

X

 

 

 

 

 

 

X

 

 

 

 

 

39

75

PP lượng tính trong QL-KT

 

X

 

 

 

X

 

 

 

 

X

 

 

X

 

 

 

 

 

III. Thực tập – Khóa luận tốt nghiệp (chuyên đề tốt nghiệp): 10 TC

STT

TGD

Môn học

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

41

150

Thực tập tốt nghiệp

 

 

 

 

 

X

 

 

 

X

 

X

 

X

 

 

 

42

150

Khóa luận tốt nghiệp

 

 

 

 

 

X

 

 

 

X

 

X

 

X

 

 

 

43

45

Chuyên đề TN 1

 

 

 

 

 

X

 

 

 

X

 

X

 

X

 

 

 

44

60

Chuyên đề TN 2

 

 

 

 

 

X

 

 

 

X

 

X

 

X

 

 

 

(Chi tiết về phân bổ thời lượng thực hành và lý thuyết của chương trình đào tạo xem chi tiết Phụ lục 1, trang 30)

IV. Quan hệ giữa mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra

STT

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

1

Kiến thức chiều rộng

X

X

X

 

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Kiến thức chiều sâu

 

 

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

 

 

 

 

 

3

Tính chuyên nghiệp

 

 

 

 

X

 

 

 

 

 

 

X

X

X

X

 

 

4

Phục vụ xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X

X

5

Đồng cảm, chia sẻ và có ý thức cộng đồng

 

 

 

 

 


 

 

 

 

 

 

 

 

 

X

X

6

Có đạo đức nghề nghiệp

 

 

 

 

 


 

 

 

 

 

 

 

 

 

X

X

V. Quan hệ giữa chuẩn đầu ra của chương trình và chuẩn ABET

Chuẩn ABET

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

Số tiêu chí CĐR phù hợp ABET

A

 

X

X

X

X

 

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

B

 

 

 

X

X

 

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

C

 

 

 

X

X

X

X

X

X

X

X

 

 

 

 

 

 

8

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X

X

X

 

X

X

5

E

 

 

 

 

 

 

 

 

X

X

 

 

 

X

 

 

 

3

F

 

 

 

 

 


 

 

 

 

 

 

 

 

 

X

X

2

G

 

 

 

 

 


 

 

 

 

 

 

 

X

 

X

X

3

H

X

X

X

X

X


 

 

 

 

 

 

 

 

 



5

I

 

 

 

 

X


 

 

 

 

 

X

 

 

 



2

J

X

 

 

 

 


 

 

 

 

 

 

 

 

 



1

K

 

 

 

 

 


 

 

X

X

X

 

 

 

 



3

VI. Điều kiện thực hiện chương trình

1. Điều kiện tuyển sinh

- Theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo

2. Đề xuất phương án xây dựng phòng thí nghiệm cơ sở vật chất phòng học để đáp ứng chuẩn đầu ra (xem chi tiết phụ lục 2 , trang 33)

3. Dự kiến tên ngành và mã ngành đào tạo bậc đại học

- Quản trị Mạng & Viễn thông (Network & Communication Manegement)

Mã ngành: 52480102

4. Đội ngũ giảng dạy

TT

Mã MH

Tên MH

Số TC

Cán bộ giảng dạy

 

 

 

 

Họ tên

Chức danh KH, học vị

Chuyên ngành ĐT

Giảng dạy bằng Tiếng Anh

Đơn vị công tác

1

 

QT Doanh nghiệp

3

Lý Thiên Bình

Th.S

Tin học QL

 

CĐKTCN-HCM

2

 

Kỹ năng TT & LV nhóm

2

Trương Mỹ Dung

PGS.TS

Tin học

 

CĐKTCN-HCM

3

 

Điện tử CB

3

Lê Nghĩa Lâm

Th.S

Điện tử-VT

 

CT.Bưu điện-HCM

4

 

Tin học ĐC

 

3

Cả khoa CNTT

 

 

 

CĐKTCN-HCM

5

 

Toán-Tin

 

3

Phạm Quốc Hùng

Th.S

Tự độnghóa

 

 

6

 

Anh CN

3

Nguyễn thị Vân Khanh

Cử nhân

Anh văn

 

 

7

 

Kỹ thuật Lập trình

3

Trần Đức Hy

Cao học

Hệ thống TT

 

CĐKTCN-HCM

8

 

Cấu trúc DL & GT

3

Huỳnh Thị Kim Dung

Cao học

CNPM

 

CĐKTCN-HCM

9

 

Mạng Máy tính

3

Nguyễn Kim Việt

Kỷ sư

MMT

 

CĐKTCN-HCM

10

 

Thiết kế Web

 

3

Hà Đồng Hưng

Cao học

CNPM

 

CĐKTCN-HCM

11

 

Lập trình hướng Đối tượng

3

Huỳnh Thị Kim Dung

Cao học

CNPM

 

CĐKTCN-HCM

12

 

Cơ sở DL

3

Huỳnh Thị Kim Dung

Cao học

CNPM

 

CĐKTCN-HCM

13

 

QL Dự án CNTT

3

Trương Mỹ Dung

PGS.TS

Tin học

X

CĐKTCN-HCM

14

 

Hệ điều hành

2

Thái Hùng Văn

Th.S

KHMT

 

ĐH KHTN

15

 

Lập trình Ứng dụng

3

Trần Đức Hy

Cao học

Hệ thống TT

 

CĐKTCN-HCM

16

 

Lập trình Mạng

3

Nguyễn Hoàng Nam

Kỹ sư

Mạng MT

 

ĐHDL KT CN-HCM

17

 

Thiết bị Mạng & Quản trị M

3

Nguyễn Đình Khương

Th.S

Mạng MT

 

ĐH KHTN

18

 

Thiết kế & Bảo mật HT. M

3

Nguyễn Đình Khương

Th.S

Mạng MT

 

ĐH KHTN

19

 

Đồ án chuyên ngành

2

Bộ Môn QTM

 

 

 

CĐKTCN-HCM

20

 

Đồ họa Ứng dụng

2

Nguyễn Kim Việt

Kỷ sư

MMT

 

CĐKTCN-HCM

21

 

Thương mại điện tử

3

Lê Viết Tuấn

NCS

CNPM

 

CĐKTCN-HCM

22

 

Bảo mật HT thông tin

3

Lý Thiên Bình

Th.S

Tin học QL

 

CĐKTCN-HCM

23

 

Dự báo thống kê KT

3

Trương Mỹ Dung

PGS.TS

Tin học

X

CĐKTCN-HCM

24

 

HT thông tin Doanh nghiệp

3

Trần Nghĩa Hiệp

Cử nhân

CNTT

 

CĐKTCN-HCM

25

 

Marketing cơ bản

2

Trần Thị Trương Nhung

Cử nhân

Kinh tế

 

CĐKTCN-HCM

26

 

Kinh tế vi mô

2

Phạm Ngọc Quý

Th.S

Kinh tế

 

 

27

 

Quản trị Sản xuất

3

Trần Hữu Trần Huy

Th.S

Quản tri

 

CĐKTCN-HCM

28

 

PP lượng tính trong QL-KT

3

Trương Mỹ Dung

PGS.TS

Tin học

X

CĐKTCN-HCM

VII. Tình hình đào tạo trên thế giới và ở Việt Nam

1. Thế giới:

Danh mục một số cơ sở đào tạo nước ngoài đang đào tạo ngành QTM

STT

Tên nước

Cơ sở đào tạo

Danh hiệu tốt nghiệp

Địa chỉ trang Web

1

United States

Devry University

Bachelor

http://www.devry.edu

2

Canade

Victoria University

Bachelor Eng

http://www.uvic.ca

3

United States

Houston University

Bachelor Science

http://www.uh.edu

 

2. Việt Nam

Công nghệ InterNET ra đời và phát triển, theo xu hướng chung của xã hội và thế giới, các công nghệ và các ứng dụng liên quan đến mạng Máy tính và viễn thông ngày ngày càng phát triển, đòi hỏi các kiến thức về mạng máy tính và viễn thông. Ngành Quản trị mạng rất cần thiết để đáp ứng nhu cầu của xã hội.

Danh mục một số cơ sở đào tạo trong nước đang đào tạo ngành QTM

STT

Cơ sở đào tạo

Danh hiệu tốt nghiệp

Địa chỉ trang Web

1

Đại học Bách khoa, ĐHQG-HCM

Kỷ sư

http://www.hcmut.edu.vn

 

2

Đại học KHTN, ĐHQG-HCM

Cử nhân, Cử nhân Cao đẳng

http://www.fit.hcmus.edu.vn

3

Đại học CNTT, ĐHQG-HCM

Cử nhân

http://www.uit.edu.vn

4

Đại học Công nghiệp, HCM

Cử nhân Cao đẳng

http://csehui.wordpress.com/curriculums/

5

Đại học nông lâm, HCM

Cử nhân Cao đẳng

http://www.fit.hcmuaf.edu.vn

6

Đại học Bách khoa Đà nẳng

Kỷ sư

http://itf.dut.edu.vn

  VIII. Cây chương trình đào tạo:

 

IX . Tài liệu tham khảo

 

1. Công văn số 2196/BGDĐT-GD-ĐHngày 22/4/2010 của Bộ GD-ĐT V/v Hướng dẩn xây dựng và công bố chuẩn đầu ra ngành đào tạo

2. “Program Outcomes” in “Criteria for accrediting Engineering programs” , Accredition Board for Enginering and Technology (ABET), October 2009

3. Learning Outcomes, Undergraduate programs of Elctrical and Computer Engineering, Clarkson University, NY, USA, website: http://www.clarkson.edu/ece/undergrad/mission.html

4. Tầm nhìn và Sứ mệnh, Khoa CNTT, ĐHKHTN,ĐHQG-HCM, website: http://www.fit.hcmus.edu.vn/vn/Default.aspx?tabid=761

5. Chương trình khung đào tạo Hệ Cao đẳng Công nghệ thông tin của Đại học khoa học tự nhiên, website: http://www.fit.hcmus.edu.vn/vn/Default.aspx?tabid=787

6. Chương trình khung đào tạo Hệ Cao đẳng Công nghệ thông tin của Đại học Công nghiệp, HCM, website http://csehui.wordpress.com/curriculums/

7. Chương trình đào tạo ngành Quản trị Mạng & truyền thông, Devry University http://www.devry.edu/degree-programs/college-engineering-information-sciences/network-and-communications-management-about.jsp

 

8. Chương trình đào tạo ngành Mạng Máy tính, Victoria University, website http://www.ece.uvic.ca/ugrad/ECE.shtml#communications

9. Chương trình đào tạo ngành Mạng Máy tính, Victoria University, website http://www.ece.uvic.ca/ugrad/ECE.shtml#communications

 

X. PHỤ LỤC NGÀNH QTM.

PHỤ LỤC 1: CHƯƠNG TRÌNH KHUNG CHUYÊN NGÀNH QTM

 

I. GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG: 34 TC đạt tỷ lệ 33%;

STT

MMH

HỌC PHẦN

TC

Số tiết

GHI CHÚ

Lý thuyết

BT, Thảo
luận, đồ án

Thực
hành

1

291301

Đường lối CM Đảng CSVN

3

45

 

 

3(3,0,3)

2

291325

Nguyên lý CB của Mac-Lê 1

2

30

 

 

2(2,0,2)

3

291327

Nguyên lý CB của Mac-Lê 2

3

45

 

 

3(3,0,3)

4

291845

Tư tưởng HCM

2

30

 

 

2(2,0,2)

5

291690

Pháp luật đại cương

2

30

 

 

2(2,0,2)

6-9

281280
281293
281705
281785

Anh văn TOEIC

11

45
45
45
30

15
15
15
15

 

3(3,1,3)
3(3,1,3)
3(3,1,3)
2(2,1,2)

10

271375

Toán cao cấp

3

45

 

 

3(3,0,3)

11

271580

Vật lý đại cương

2

30

 

 

2(2,0,2)

12

271760

Xác suất Thống kê

2

30

15

 

2(2,1,2)

11

271475

Quản trị doanh nghiệp

2

30

 

 

2(2,0,2)

12

2218769

Tin học đại cương

2

15

 

60

3(2,1,3)



TỔNG I.

34

465

75

60


II. CƠ SỞ NGÀNH: 32 TC, đạt tỷ lệ 32%

 

STT

MMH

HỌC PHẦN

TC

Số tiết

GHI CHÚ

Lý thuyết

Bài tập, Thảo
luận, đồ án

Thực
hành

1

221882

Toán - Tin học

3

30

15

30

3(3,1,4)

2

221040

Anh văn chuyên ngành

3

45

15

 

3(3,1,3)

3

231267

Điện tử cơ bản

3

30

 

30

3(2,1,3)

4

221347

KN-TT & làm việc theo nhóm

2

30

 

 

2(2,0,2)

5

221350

Kỹ thuật lập trình

3

30

 

45

3(2,2,4)

6

221108

Cấu trúc DL & Giải thuật

3

30

 

45

3(2,2,4)

7

221442

Mạng máy tính

3

30

 

30

3(2,1,3)

8

221625

Thiết kế Web

3

30

 

30

3(2,1,3)

9

221469

Quản lý dự án CNTT

3

30

 

45

3(2,2,4)

10

221384

Lập trình hướng đối tượng

3

30

 

45

3(2,2,4)

11

221348

Cơ sở dữ liệu

3

30

 

45

3(2,1,3)



TỔNG II.

32

345

30

345


III. CHUYÊN NGÀNH QTM: 36, đạt tỷ lệ: 35%

III.1. BẮT BUỘC CHUYÊN NGÀNH: 16

STT

MMH

HỌC PHẦN

TC

Số tiết

GHI CHÚ

Lý thuyết

BT, Thảo
luận, đồ án

Thực
hành

1

221319

Hệ điều hành

2

15

 

30

2(1,1,2)

 

221392

Lập trình Ứng dụng (QTM)

3

30

 

45

3(2,2,4)

3

221385

Lập trình Mạng

3

30

 

45

3(2,2,4)

4

221595

Thiết bị mạng và QT mạng

3

30

 

45

3(2,1,3)

5

221605

Thiết kế & Bảo mật HT mạng

3

30

 

45

3(2,2,4)

6

221280

Đồ án chuyên ngành

2

 

 

60

2(0,2,2)



TỔNG III.3

16

135

0

270


III.2. TỰ CHỌN: Chọn 10TC trong các Học phần sau:

STT

MMH

HỌC PHẦN

TC

Số tiết

GHI CHÚ

Lý thuyết

BT, Thảo
luận, đồ án

Thực
hành

1

221314

Đồ họa Ứng dụng

2

15

 

45

2(1,2,3)

2

221122

Chuyên đề Thương mại điện tử

3

45

 

 

3(3,0,3)

3

221635

Công nghệ Phát triển Web

3

30

 

45

3(2,2,4)

4

221105

Bảo mật hệ thống thông tin

3

45

 

 

3(3,0,3)

5

221725

Dự báo thống kê kinh tế

3

45

 

 

3(3,0,3)

6

221448

Marketing cơ bản

2

30



2(2,0,2)

7

221331

HT thông tin Doanh nghiệp

3

45



3(3,0,3)

8

221370

Kinh tế vi mô

2

30



2(2,0,2)

9

221490

Quản trị Sản xuất

3

45

 

 

3(3,0,3)

10

221459

PP. Lượng tính trong Kinh doanh

3

30

15

30

3(3,1,3)

III.3. THỰC TẬP TỐT NGHIỆP- KHÓA LUẬN TN (CHUYÊN ĐỀ THAY THẾ): 10 TC

STT

MMH

HỌC PHẦN

TC


Số tiết


GHI CHÚ

Lý thuyết

BT, Thảo
luận, đồ án

Thực
hành

1

211779

Thực tập tốt nghiệp

5

 

 

150

5(0,5,5)

2

211196

Khóa luận Tốt Nghiệp

5

 

 

150

5(0,5,5)

3

221125

Chuyên đề TN 1

3

45

 

 

3(3,0,3)

4

221143

Chuyên đề TN 2

2

15

 

45

2(1,2,3)



TỔNG IV

10





 

 

Căn cứ theo chương trình khung (không kể phần III.3: Thực tập- Khóa luận tốt nghiệp), ta có bảng tổng kết sau:

 


TC

Tổng Số tiết

Tổng số tiết

Lý thuyết

Bài tập - Thực
hành

GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

34

465

135

600

CƠ SỞ NGÀNH

32

345

375

720

CHUYÊN NGÀNH BẮT BUỘC

16

135

270

405

CHUYÊN NGÀNHTỰ CHỌN

10

120

90

210

TỔNG

92

1065

870

1935

 

Tổng số tiết: 1935, trong đó:

· Lý thuyết : 1065, đạt tỷ lệ: 55%

· Thực hành: 870, đạt tỷ lệ: 45%

 

PHỤ LỤC 2: Chi tiết về Phòng Thực hành – Phòng thí nghiệm chuyên đề QTM.

Thiết bị: Phòng thực hành – Thí nghiệm chuyên đề QTM được thiết kế theo chuẩn của mạng CISCO, phục vụ cho sinh viên khoa CNTT, trong Môn cơ sở: mạng máy tính, đặc biệt cho sinh viên chuyên ngành QTM trong các học phần chuyên ngành QTM, như Lập trình Ứng dụng, Thiết bị & Quản trị Mạng, Thiết kế & Bảo mật Mạng. Phòng được thiết kế để phục vụ cho từng ca 30 Sinh viên. Trong phòng được liên kết qua Mạng LAN (School NET) hỗ trợ cho việc dạy và học, và có nối mạng InterNET bên ngoài, và bao gồm một số thiết bị như sau:

Tên thiết bị

Mô tả

Số lượng

Wireless-G 2.4GHz (Linksys)

Thiết bị thu, phát sóng theo chuẩn

IEEE 802.11.

2

Switch 8 port , SD208 (Linksys)

Thiết bị chuyển mạch Layer 1.

2

Switch 24 port, Catalyst 2950 (Cisco)

Thiết bị chuyển mạch Layer 2.

2

Switch 24 port, Catalyst 2950 (Cisco )

Thiết bị chuyển mạch Layer 3.

1

Router C1841 (Cisco)

Thiết bị định tuyến.

1

Fortigate 60

Thiết bị bảo mật mạng (tường lửa)

1

ADSL (D-Link)

Thiết bị quay số truy cập mạng.

2

DSLAM 100 (Zyxel)

Thiết bị tập hợp các kết nối thuê bao ADSL.

1

VDSL VC2005 ( Planet )

Thiết bị quay số truy cập tốc độ cao

2

SHDSL Prestige 700 (Zyxel)

Thiết bị kết nối mạng tốc độ cao (đối xứng)

2

Rack ( Comrack )

Tủ chứa chuyên dụng cho các thiết bị mạng.

1

Bảng mẫu cáp

Mô hình.

1

Bảng mẫu phương thức thi công

Mô hình.

1

Pentium 4 , Ram 512MB , 15”

Máy tính để bàn

29

 

Nội dung tóm tắt các Bài thực hành: sau đây là tóm tắt các bài chính của chuyên ngành QTM: Mạng máy tính, Thiết bị và quản trị mạng và Thiết kế và bảo mật mạng.

1. Mạng máy tính: (thời lượng thực hành ở phòng máy: 30 tiết)

· Bài 1 (6 tiết). Phân lớp địa chỉ cho hệ thống mạng

· Bài 2 (3tiết). Thao tác với các phần mềm giả lập mạng, cài đặt hệ điều hành mạng.

· Bài 3 (3tiết). Tạo user, group và thao tác phân quyền trên các tài nguyên mạng.

· Bài 4 (3tiết). Thao tác với hệ điều hành máy chủ, cài đặt và cấu hình DHCP.

· Bài 6 (12tiết). Cấu hình Group Policy, ADSL, NAT, Firewall, DFS và RIS

· Bài 7 (3tiết). Sao lưu và phục hồi dữ liệu.

2. Thiết bị & Quản trị mạng: (thời lượng thực hành ở phòng máy: 30 tiết)

· Bài 1 (3tiết). Thực hành Bấm cáp và đi dây.

· Bài 2 (9tiết). Cấu hình thiết bị mạng: PC, VDSL, G.SHDSL, Switch, Router.

· Bài 3 (18tiết). Cấu hình các dịch vụ mạng nâng cao: DC, DHCP, FTP, WEB, RA, DNS, VPN, WSUS, IPsec, Firewall.

3. Thiết kế & bảo mật mạng: (thời lượng thực hành ở phòng máy: 45 tiết)

· Bài 1 (3tiết). Cấu hình Bảo mật trên cổng kết nối, cấu hình VTP, Telnet và SSH.

· Bài 2 (3tiết). Cấu hình định tuyến tĩnh (Static route)

· Bài 3 (6tiết). Cấu hình định tuyến động (Default route, RIP, OSPF)

· Bài 4 (3tiết). Kết hợp Ipv4 và Ipv6

· Bài 5 (3tiết). Ping, Tranceroute

· Bài 6 (21tiết). Cấu hình ACL (Standard, Extended), NAT, CDP, SNMP, HDLC, PPP, WIRELESS.

· Bài 7 (3tiết). Kỹ thuật kiểm tra và khắc phục lỗi bảo mật

· Bài 8 (3tiết). Cấu hình tường lửa trên Fortigate

 

 

TPHCM ngày 30 tháng 05 năm 2012

TRƯỞNG KHOA HIỆU TRƯỞNG

PGS. TS. TRƯƠNG MỸ DUNG

 

 



Các tin khác: