CHUẨN ĐẦU RA
CHUYÊN NGÀNH: CÔNG NGHỆ SINH HỌC ỨNG DỤNG

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ CÔNG NGHỆ TPHCM

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH: CÔNG NGHỆ SINH HỌC

MÃ NGÀNH: 51420201

CHUYÊN NGÀNH: CÔNG NGHỆ SINH HỌC ỨNG DỤNG

I. Giới thiệu chương trình

1. Giới thiệu chung

- Tên ngành đào tạo: Công nghệ sinh học (Biotechnology)

- Trình độ đào tạo: Cao đẳng hệ chính quy

- Thời gian đào tạo: 3,0 năm.

2. Đối tượng sinh viên: Học sinh tốt nghiệp phổ thông trung học

3. Mục tiêu đào tạo của chương trình

- Sứ mạng: Mục tiêu của chương trình nhằm tạo ra nguồn nhân lực trình độ cao đẳng trong lĩnh vực Công nghệ sinh học. Đây là đội ngũ nhân lực có phẩm chất chính trị tốt và ý thức phục vụ cộng đồng cao, có đạo đức và sức khỏe tốt, có kiến thức và năng lực vững vàng về lý thuyết lẫn thực hành đáp ứng yêu cầu của công việc và phát triển bền vững đất nước trong giai đoạn hội nhập quốc tế.

- Mục tiêu chiến lược: Đào tạo cán bộ khoa học kỹ thuật có trình độ cao đẳng Công nghệ sinh học, có năng lực làm việc và lòng yêu nghề để phục vụ sự nghiệp phát triển ngành, thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa; có phẩm chất chính trị, chấp hành chính sách, pháp luật nhà nước và có ý thức trách nhiệm cộng đồng.

- Mục tiêu cụ thể:

Về kiến thức: Các kỹ sư cao đẳng Công nghệ sinh học được đào tạo có kiến thức cơ bản về sinh học, kiến thức cơ sở về kỹ thuật công nghệ sinh học và đồng thời có kiến thức chuyên môn ứng dụng trong ngành Công nghệ sinh học. Có hiểu biết về các quy trình cơ bản trong công nghệ sinh học truyền thống và hiện đại, công nghệ sản xuất các chế phẩm sinh học và ứng dụng vào thực tế sản xuất nhằm phục vụ tốt cho đời sống con người.

Về kỹ năng: Sinh viên được đào tạo gắn liền với nhu cầu và thực tế sản xuất, có khả năng áp dụng các kiến thức cơ bản, phân tích và thực hiện các quy trình kỹ thuật, vận hành và kiểm soát được công nghệ, thiết bị trong sản xuất các sản phẩm ứng dụng kỹ thuật CNSH. Có khả năng triển khai nghiên cứu, chuyển giao công nghệ và sản xuất kinh doanh thuộc các lĩnh vực CNSH nông nghiệp, thực phẩm, dược phẩm và môi trường.

- Cam kết: Sinh viên theo học ngành Công nghệ sinh học được xét tuyển theo điểm sàn theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo. Trong quá trình đào tạo, sinh viên được trang bị các điều kiện về cơ sở vật chất, đội ngũ giảng viên và các hoạt động hỗ trợ học tập. Sinh viên sau khi hoàn thành chương trình đào tạo đảm bảo đạt được các mục tiêu kiến thức, kỹ năng, trình độ ngoại ngữ và có khả năng làm việc đúng với chuyên ngành đào tạo, có thái độ làm việc tốt và không ngừng học hỏi nâng cao kiến thức.

4. Định hướng nghề nghiệp của sinh viên tốt nghiệp

Sinh viên tốt nghiệp có thể làm việc ở những nơi có liên quan đến ngành nghề như: các cơ quan nghiên cứu, quản lý khoa học kỹ thuật, các cơ sở kinh doanh liên quan đến lĩnh vực CNSH thực phẩm, CNSH nông nghiệp, CNSH y dược, CNSH môi trường. Có vị trí làm việc tại các công ty dược phẩm, công ty kinh doanh sản xuất chế phẩm sinh học, các trang trại sản xuất nấm ăn, nấm dược liệu; các cơ sở nuôi cấy mô cây trồng; các xí nghiệp giống cây trồng và vật nuôi; các công ty chế biến thực phẩm, cũng như các cơ quan kiểm nghiệm thực phẩm

Có khả năng nâng cao trình độ chuyên môn và tiếp thu kiến thức mới về lĩnh vực nghề nghiệp; tiếp tục học tập hoàn chỉnh đại học và các bậc học cao hơn tại các cơ sở giáo dục đại học trong và ngoài nước, theo mọi loại hình đào tạo.

II. Chuẩn đầu ra của chương trình (17 tiêu chuẩn)

1. Về kiến thức

1.1 . Kiến thức chung: Có kiến thức nền tảng về khoa học cơ bản, đặc biệt là sinh học, khoa học của sự sống (TC1)

1.2 . Kiến thức chung theo lĩnh vực: Có kiến thức vững chắc về các môn học cơ bản như di truyền, vi sinh, hóa sinh, sinh học tế bào và sinh học phân tử đáp ứng cho việc tiếp thu các kiến thức chuyên ngành. (TC2)

1.3. Kiến thức chung của khối ngành: Có kiến thức cần thiết về các môn học cơ sở của chuyên ngành như kỹ thuật di truyền, công nghệ tế bào, công nghệ gen, công nghệ vi sinh, công nghệ lên men, công nghệ enzym & protein. (TC3)

1.4. Kiến thức chung của nhóm ngành: Có kiến thức đầy đủ về chuyên môn thuộc chuyên ngành như CNSH thực vật, CNSH động vật và CNSH ứng dụng trong lĩnh vực thực phẩm, dược phẩm, môi trường. (TC4)

1.5. Kiến thức ngành và bổ trợ: Có kiến thức chung về các vấn đề phát triển của Công nghệ sinh học. Có khả năng sử dụng công cụ tin học để phục vụ nghề nghiệp và biết sử dụng các phần mềm sinh tin học ứng dụng trong chuyên ngành. Có khả năng đọc hiểu các tài liệu nghiệp vụ bằng tiếng Anh thuộc lĩnh vực CNSH ứng dụng. Đồng thời phát triển các kỹ năng mềm giúp cho sinh viên có khả năng giao tiếp, tinh thần làm việc tập thể, rèn luyện thái độ chuyên nghiệp và đạo đức nghề nghiệp, chuẩn bị khả năng làm việc trong môi trường hiện đại. (TC5)

1.6. Kiến thức thực tập và tốt nghiệp: Biết vận dụng tổng hợp lý thuyết đã học trong thực hiện các kỹ năng thực hành tại phòng thí nghiệm và khảo sát, nghiên cứu thực tiễn, tiến hành các đề tài, đề xuất các giải pháp có thể góp phần giải quyết những vấn đề đặt ra trong phạm vi chuyên ngành. (TC6)

2. Về kỹ năng

2.1. Kỹ năng cứng

2.1.1. Các kỹ năng nghề nghiệp: Có k hả năng áp dụng các kiến thức khoa học và kỹ thuật vào các vấn đề thuộc lnh vực Công nghệ sinh học . (TC7)

2.1.2. Khả năng lập luận tư duy và giải quyết vấn đề: Có n ăng lực ứng dụng các kiến thức để có thể thực hiện các quy trình kỹ thuật, vận hành và kiểm soát được công nghệ, thiết bị trong sản xuất các sản phẩm ứng dụng kỹ thuật Công nghệ sinh học. (TC8)

2.1.3. Khả năng nghiên cứu và khám phá kiến thức: Có khả năng tiếp cận quy trình công nghệ mới trong sản xuất các sản phẩm sinh học và khả năng nghiên cứu phát triển các sản phẩm mới. (TC9)

2.1.4. Năng lực vân dụng kiến thức, kỹ năng vào thực tiễn: Có khả năng triển khai nghiên cứu, chuyển giao công nghệ và sản xuất kinh doanh thuộc các lĩnh vực CNSH nông nghiệp, dược phẩm, môi trường và tài nguyên. (TC10)

2.1.5. Năng lực sáng tạo, phát triển và dẫn dắt sự thay đổi trong nghề nghiệp: Có khả năng phân tích và phát triển các quy trình công nghệ mới ứng dụng kỹ thuật CNSH. Có tinh thần cải tiến, sáng tạo hiệu quả và có ý thức tiếp cận với công nghệ hiện đại trong ngành CNSH. (TC11)

2.2 Kỹ năng mềm

2.2.1 Các kỹ năng cá nhân: Có n ăng lực tự học và tự nâng cao trình độ để bổ sung các kiến thức mới. (TC12)

2.2.2 Làm việc theo nhóm: Có tinh thần làm việc tập thể, có khả năng tổ chức và làm việc hiệu quả theo nhóm. (TC13)

2.2.3 Kỹ năng giao tiếp: Có khả năng hợp tác, thái độ chuyên nghiệp và n ăng lực giao tiếp, diễn giải, trình bày vấn đề để đạt mục đích nghề nghiệp. (TC14)

2.2.4 Kỹ năng giao tiếp sử dụng ngoại ngữ: Có ý thức rèn luyện khả năng sử dụng ngoại ngữ trong giao tiếp. (TC15)

3. Về phẩm chất đạo đức

3.1 Phẩm chất đạo đức nghề nghiệp: Tuân thủ đạo đức nghề nghiệp, có ý thức tổ chức kỷ luật và chấp hành pháp luật. Có tinh thần trách nhiệm trong học tập và rèn luyện cũng như đối với hoạt động nghề nghiệp. (TC16)

3.2 Phẩm chất đạo đức xã hội: Sẵn sàng tham gia giải quyết các vấn đề hiện tại của xã hội. (TC17)


III. QUAN HỆ GIỮA NỘI DUNG ĐÀO TẠO VÀ CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

TT

Môn học

Số tiết

CHUẨN ĐẦU RA

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

1

Những nguyên lý cơ bản của CNML

75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

x

 

x

 

x

2

Tư tưởng Hồ Chí Minh

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

x

 

x

 

x

3

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

45

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

x

 

x

 

x

4

Anh văn TOEIC

165

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

x

 

 

 

 

5

Giáo dục thể chất

60

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Giáo dục quốc phòng

120

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

7

Pháp luật đại cương

30

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

x

8

Tin học đại cương

75

 

 

 

 

 

 

x

 

x

x

x

 

 

 

 

 

 

9

Vật lý đại cương

30

x

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

10

Toán cao cấp

45

x

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

11

Xác suất thống kê

30

x

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

12

Hóa đại cương

30

x

 

 

 

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Thực hành hóa đại cương

45

x

 

 

 

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Hóa phân tích

30

x

 

 

 

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Thực hành hóa phân tích

45

x

 

 

 

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Vi sinh

30

 

x

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Thực hành vi sinh

45

 

x

 

 

 

 

x

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

18

Sinh học tế bào

30

 

x

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Thực hành sinh học tế bào

45

 

x

 

 

 

 

x

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

20

Hóa sinh

30

 

x

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Thực hành hóa sinh

45

 

x

 

 

 

 

x

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

22

Công nghệ sinh học đại cương

30

 

x

 

x

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Di truyền học

30

 

x

 

 

 

 

x

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

24

Sinh học phân tử

30

 

x

 

 

 

 

x

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

25

Thực hành sinh học phân tử

45

 

x

 

 

 

 

x

 

 

 

x

x

 

 

 

 

 

26

An toàn sinh học

30

 

x

 

x

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Sinh thái & đa dạng sinh học

30

 

x

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Thống kê & phương pháp thí nghiệm

30

 

x

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

29

Phát triển sản phẩm CNSH

30

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

 

30

Quá trình và thiết bị sinh học

30

 

 

x

 

 

 

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Công nghệ lên men

30

 

 

x

 

 

 

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Thực hành công nghệ lên men

45

 

 

x

 

 

 

x

x

 

 

 

x

 

 

 

 

 

33

Công nghệ enzyme & protein

30

 

 

x

 

 

 

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34

Thực hành CN enzyme

& protein

45

 

 

x

 

 

 

x

x

 

 

 

x

 

 

 

 

 

35

Sinh tin học

15

 

 

 

x

 

 

x

 

x

x

x

 

 

 

 

 

 

36

Thực hành sinh tin học

45

 

 

 

 

 

 

x

 

x

x

x

x

 

 

 

 

 

37

Kỹ thuật di truyền

30

 

x

 

x

 

 

x

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

38

Thực hành Kỹ thuật di truyền

45

 

 

x

 

 

 

x

x

 

 

 

x

 

 

 

 

 

39

Kỹ thuật sắc ký

30

 

x

 

 

 

 

x

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

40

Kiểm nghiệm lương thực & thực phẩm

30

 

 

x

 

 

 

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41

Thực hành KN lương thực & thực phẩm

45

 

 

x

 

 

 

x

x

 

 

 

x

 

 

 

 

 

42

Anh văn chuyên ngành

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43

CN nuôi cấy mô & tế bào thực vật

30

 

 

x

 

 

 

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44

Thực hành CN nuôi cấy mô & tế bào thực vật

45

 

 

x

 

 

 

x

x

 

 

 

x

 

 

 

 

 

45

CN sản xuất nấm ăn và nấm dược liệu

30

 

 

x

 

 

 

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46

Thực hành CN sản xuất nấm ăn và nấm dược liệu

45

 

 

x

 

 

 

x

x

 

 

 

x

 

 

 

 

 

47

CNSH thực vật

30

 

 

x

 

 

 

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48

CNSH động vật

30

 

 

x

 

 

 

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49

Công nghệ sản xuất protein tái tổ hợp

30

 

 

x

 

 

 

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

CN sản xuất kháng sinh & vitamin

30

 

 

x

 

 

 

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

51

Công nghệ sản xuất vaccine

30

 

 

x

 

 

 

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52

Công nghệ sản xuất chế phẩm sinh học

30

 

 

x

 

 

 

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

53

Đồ án CN sản xuất chế phẩm sinh học

45

 

 

x

 

 

 

x

x

 

 

 

 

 

x

 

 

 

54

Thực tập giáo trình

120

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

x

 

 

 

55

Thực tập cuối khóa

150

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

x

 

 

 

56

Khóa luận tốt nghiệp hoặc học phần thay thế

150

 

 

x

 

 

 

 

 

 

x

 

 

x

x

x

 

 


IV. Quan hệ giữa mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra

STT

Mục tiêu đào tạo

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

1

Kiến thức chiều rộng

x

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

2

Kiến thức chiều sâu

 

x

x

x

x

 

 

x

x

x

 

 

x

 

x

 

x

3

Tính chuyên nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

x

 

x

 

 

x

4

Phục vụ xã hội

 

 

 

 

 

 

x

x

x

 

 

 

 

 

 

 

x

5

Đồng cảm, chia sẻ và có ý thức cộng đồng

 

 

 

 

 

 

x

 

x

 

 

 

 

x

 

 

 

6

Có đạo đức nghề nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

V. Quan hệ giữa chuẩn đầu ra của chương trình và chuẩn ABET

Chuẩn ABET

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

Số tiêu chí CĐR phù hợp ABET

a

x

x

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

3

b

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

c

 

 

x

 

x

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

d

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

x

 

 

 

2

e

 

 

 

x

 

 

x

 

 

 

 

x

x

 

x

 

 

5

f

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

1

g

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

1

h

x

x

 

 

 

 

x

x

 

 

 

 

 

 

x

 

 

5

i

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

1

j

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

k

 

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

2

ABET viết tắt từ Accreditation Board for Engineering and Technology là tổ chức của Mỹ có uy tín trên thế giới, chuyên kiểm định chất lượng các chương trình đào tạo khối kỹ thuật (Engineering), công nghệ (Technology). Hiện nay, ABET đã kiểm định hơn 3100 chương trình trên 600 trường đại học, cao đẳng trên thế giới.

Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo viết theo ABET như sau:

- Chuẩn đầu ra a : K hả năng áp dụng các kiến thức toán học, khoa học, và kỹ thuật vào các vấn đề thuộc lĩnh vực Công nghệ sinh học.

- Chuẩn đầu ra b : Khả năng thiết kế và tiến hành các thí nghiệm, phân tích và giải thích dữ liệu trong lĩnh vực Công nghệ sinh học.

- Chuẩn đầu ra c : Khả năng thiết kế một hệ thống, một thành phần, một quá trình trong lĩnh vực Công nghệ sinh học để đáp ứng các nhu cầu mong muốn với các ràng buộc thực tế như về kinh tế, môi trường, hội, chính trị, đạo đức, sức khỏe và sự an toàn, có thể sản xuất được, và có tính bền vững.

- Chuẩn đầu ra d : K hả năng hoạt động hiệu quả trong các nhóm để hoàn thành một mục đích chung.

- Chuẩn đầu ra e : K hả năng nhận diện, diễn đạt và giải quyết các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực Công nghệ sinh học.

- Chuẩn đầu ra f : Các hiểu biết về trách nhiệm đạo đức và nghề nghiệp.

- Chuẩn đầu ra g : Các khả năng giao tiếp hiệu quả

- Chuẩn đầu ra h : Được trang bị kiến thức đủ rộng để hiểu rõ tác động của các giải pháp kỹ thuật trong bối cảnh kinh tế, môi trường và hội toàn cầu.

- Chuẩn đầu ra i : N hận thức về sự cần thiết và khả năng học trọn đời.

- Chuẩn đầu ra j : Các kiến thức về c vấn đề đương đại.

- Chuẩn đầu ra k : Các khả năng sử dụng các phương pháp, kỹ năng và công cụ kỹ thuật hiện đại cần thiết cho thực hành kỹ thuật.

VI. Điều kiện thực hiện chương trình

1. Điều kiện tuyển sinh

Theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo

2. Đề xuất phương án xây dựng phòng thí nghiệm cơ sở vật chất phòng học để đáp ứng chuẩn đầu ra

- Xây dựng các phòng thí nghiệm:

+3 Phòng thí nghiệm cơ sở: PTN Hóa sinh, PTN Vi sinh, PTN Sinh học phân tử

+2 Phòng thí nghiệm chuyên ngành: PTN Công nghệ tế bào, PTN Công nghệ gen và protein

-Quy mô phòng thí nghiệm: diện tích 30-50m2/phòng, 20-25SV/nhóm thực tập

3. Dự kiến tên ngành và mã ngành đào tạo bậc đại học

-Tên ngành: Công nghệ sinh học

-Mã ngành: 52420201

4. Đội ngũ giảng dạy

STT

Họ tên

Chức danh KH, học vị

Chuyên ngành ĐT

Đơn vị công tác

1

Trần Thị Dung

TS

Công nghệ Sinh học

Trường CĐ KT-CN TPHCM

2

Nguyễn Minh Khang

ThS

Công nghệ Sinh học

Trường CĐ KT-CN TPHCM

3

Phạm Duy Lãm

ThS

Công nghệ Sinh học

Trường CĐ KT-CN TPHCM

4

Nguyễn Thị Kim Thoa

ThS

Sinh học

Trường CĐ KT-CN TPHCM

5

Trương Thị Thùy Trang

ThS

Công nghệ môi trường

Trường CĐ KT-CN TPHCM

6

Lê Thanh Hải

ThS

Công nghệ thực phẩm

Trường CĐ KT-CN TPHCM

7

Lê Quỳnh Hoa

ThS

Công nghệ thực phẩm

Trường CĐ KT-CN TPHCM

8

Nguyễn Thị Tiết

TS

Sinh học

Đại học Saigon

9

Trần Thị Lệ Minh

TS

Công nghệ Sinh học

Đại học Nông Lâm TPHCM


10

Phùng Võ Cẩm Hồng

ThS

Kỹ thuật hóa học

Đại học Nông Lâm

TPHCM

11

Nguyễn Anh Trinh

ThS

Thủy sản

Đại học Nông Lâm

TPHCM

12

Nguyễn Văn Quang

KS

Công nghệ Sinh học

Trường CĐ KT-CN TPHCM

VII. Tình hình đào tạo trên thế giới và ở Việt Nam

1. Thế giới

Ngày nay, trên thế giới, sinh học hiện đại và kỹ thuật nghiên cứu sinh học đã không ngừng phát triển cùng những thành tựu khoa học nối tiếp với tốc độ cực kỳ nhanh chóng, đáp ứng cho các ứng dụng trong nông nghiệp, y học, môi trường và bảo vệ sức khỏe con người.

Công nghệ sinh học là ngành công nghệ cao, công nghệ mũi nhọn để phát triển nền kinh tể của các quốc gia. Lĩnh vực khoa học công nghệ sinh học đã đạt được tầm cao mới và ngày càng hữu ích để nâng cao đời sống con người. Cuộc cách mạng về công nghệ sinh học đã mở ra một thời kỳ mới giúp con người hiểu biết hơn và thế giới tiến bộ hơn.

Chính vì vậy, để phát triển công nghệ sinh học, các quốc gia trên thế giới đã thấy được sự cần thiết phải xây dựng tiềm lực khoa học và công nghệ mà then chốt là đào tạo nguồn nhân lực đủ về số lượng và mạnh về chất lượng.

Danh mục cơ sở đào tạo nước ngoài đang đào tạo ngành Công nghệ sinh học

TT

Tên nước

Cơ sở đào tạo

Danh hiệu tốt nghiệp

Địa chỉ trang Web

1

USA

Purdue University

Bachelor of science-Biotechnology

www.purdue.edu

2

USA

California San Diego University

Bachelor of science-Biotechnology

www.ucsd.edu

 

3

USA

Houston Community Collegue

Bachelor of science-Biotechnology

www.hccs.edu

4

Autralia

New South Wales University

Bachelor of science-Biotechnology

http://www.unsw.edu.au

 

5

New Zealand

Auckland University

Bachelor of science-Biotechnology

http://www.science.auckland.ac.nz

 

6

Korea

Chonnam National University

Bachelor of science-Biotechnology

www.chonnam.ac.kr

 

2. Việt Nam

Công nghệ sinh học ở các nước đang phát triển còn rất lạc hậu, đi sau các nước phát triển một khoảng cách rất xa. Những thành tựu khoa học về công nghệ sinh học là cơ hội lớn để các nước nghèo có thể rút ngắn khoảng cách với các nước giàu về khoa học và kinh tế. Do đó, muốn phát triển công nghệ sinh học cần thiết phải xây dựng tiềm lực khoa học và công nghệ mà then chốt là gấp rút đào tạo nguồn nhân lực.

Xuất phát từ tầm quan trọng đó, nhiều trường Đại học/Cao đẳng trong nước đã nhận nhiệm vụ đào tạo kỹ sư /cử nhân ngành công nghệ sinh học để thúc đẩy ngành công nghệ sinh học nước ta, vốn còn non trẻ với nhiều hạn chế và đang đứng trước nhiều thách thức lớn.

Danh mục cơ sở đào tạo trong nước đang đào tạo ngành Công nghệ sinh học

TT

Tên TP

Cơ sở đào tạo

Danh hiệu tốt nghiệp

Địa chỉ trang Web

1

TPHCM

ĐH Nông Lâm

Kỹ sư CNSH

www.hcmuaf.edu.vn

2

TPHCM

ĐH Bách khoa

Kỹ sư CNSH

www.hcmut.edu.vn

3

TPHCM

ĐH Khoa học Tự nhiên

Cử nhân CNSH

www.hcmus.edu.vn

4

TPHCM

ĐH Tôn Đức Thắng

Kỹ sư CNSH

www.tdt.edu.vn

5

Hà Nội

ĐH Bách khoa

Kỹ sư CNSH

www.hut.edu.vn

6

Cần Thơ

ĐH Cần Thơ

Cử nhân CNSH

www.ctu.edu.vn

Bảng đối chiếu, so sánh chương trình đào tạo đã xây dựng với chương trình đào tạo trong và ngoài nước

TT

Môn học trong chương trình đào tạo

Tên môn học trong khung chương trình đào tạo của nước ngoài đã sử dụng để xây dựng môn học

% nội dung giống nhau

(1)

(2)

(3)

(4)

1.

Sinh học tế bào

Cell Biology

80%

2.

Di truyền học

Genetics

80%

3.

Hóa sinh

Biochemistry

80%

4.

Sinh học phân tử

Molecular Biology

80%

5.

Vi sinh

Microbiology

80%

6.

An toàn sinh học

Biosafety

70%

7.

CNSH đại cương

General Biotechnology

70%

8.

Kỹ thuật di truyền

Genetic Engineering

70%

9.

CN enzyme&protein

Enzym&Protein technology

70%

10.

CN lên men

Fermentation technology

70%

11.

Sinh tin học

Bioinformatics

70%

12.

Kỹ thuật sắc ký

Chromatography techniques

70%

13.

CN nuôi cấy mô-TBTV

Plant cell&tissue culture

70%

14.

CNSH động vật

Animal Biotechnology

60%

15.

CNSH thực vật

Plant Biotechnology

60%

16.

Kiểm nghiệm lương thực-thực phẩm

Food chemistry-microbiology testing

60%

17.

CN sản xuất chế phẩm sinh học

Bio-products technology

60%

18.

CN sản xuất nấm

Mushroom production technology

60%

19.

CN sản xuất protein tái tổ hợp

Recombinant protein production

60%

20.

CN sản xuất vaccine

Vaccine production

60%

 

 


Ø Cây chương trình đào tạo:

 


VIII. Tổng số môn học sinh viên phải học xong chương trình/ tổng số môn học trong chương trình

 

Tính theo tỷ lệ tổng số môn học bắt buộc (%)

Tính theo tỷ lệ tổng số môn học sinh viên phải học (%)

Tính theo tỷ lệ tổng số môn học trong chương trình đào tạo (%)

Đại học nước ngoài đã sử dụng để xây dựng môn học

30%

32%

26%

Theo cấu trúc của HIAST (môn LLCT,GDQP,GDTC, Tiếng Anh…)

30%

32%

26%

Tự xây dựng

40%

36%

48%

Cộng

100%

100%

100%

IX. Tài liệu tham khảo

1. Chương trình khung trình độ đại học ngành Công nghệ sinh học của Bộ Giáo dục và Đào tạo

2. Vũ Thị Phương Anh, 2009. Tiêu chí thẩm định các chương trình đào tạo khối kỹ thuật. Áp dụng trong thẩm định chương trình giai đoạn 2006-2007. Tài liệu do TTKT&ĐGCLĐT biên soạn để phục vụ các hoạt động của ĐHQG-HCM.

3. Nguyễn Hứa Phùng, 2010. Chia sẽ kinh nghiệm triển khai thực hiện chương trình đào tạo theo tiêu chuẩn ABET tại Khoa Khoa học & Kỹ thuật Máy tính, Trường Đại học Bách Khoa. Hội thảo CDIO 2010 - Đại học Quốc gia Tp.HCM.

4. Cao Hoàng Trụ, 2010. ABET: Mục tiêu và Động lực của việc Đổi mới các Chương trình Đào tạo về Kỹ thuật và Công nghệ. Hội thảo CDIO 2010 - Đại học Quốc gia Tp.HCM.

5. www.abet.org

TPHCM ngày …..tháng …..năm…..

TRƯỞNG KHOA HIỆU TRƯỞNG

PHỤ LỤC

TRANG THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM

Danh mục thiết bị PTN Sinh học (Sinh học tế bào, Sinh hóa, Di truyền, Vi sinh)

STT

Tên thiết bị

Xuất Xứ

Số lượng

Đơn giá

Thành Tiền

1

Tủ sấy

 

01

 

 

2

Máy cất nước

 

01

 

 

3

Cân phân tích 4 số lẻ

 

01

 

 

4

Cân 2 số lẻ

 

02

 

 

5

Máy quang phổ

 

01

 

 

6

Tủ lạnh

 

02

 

 

7

Máy đo pH

 

01

 

 

8

Kính hiển vi

 

10

 

 

9

Nồi hấp

 

01

 

 

10

Tủ cấy vi sinh

 

01

 

 

11

Máy lắc

 

01

 

 

12

Máy khuấy từ

 

01

 

 

13

Máy đo cường độ ánh sáng

 

01

 

 

14

Bộ chưng cất đạm

 

01

 

 

15

Bộ soxhlet

 

01

 

 

16

Lò viba

 

01

 

 

17

Nhiệt kế

 

01

 

 

18

Ẩm kế

 

01

 

 

19

Bếp điện

 

05

 

 

20

Tủ để hóa chất

 

 

 

 

21

Lame, lamelle

 

 

 

 

22

Dụng cụ thủy tinh (đĩa petri, becher, erlen, ống đong, ống nghiệm, pipette…)

 

 

 

 

23

Tủ để dụng cụ

 

 

 

 

24

Máy lạnh

 

02

 

 

Danh mục thiết bị PTN Sinh học phân tử

1

Máy PCR

 

01

 

 

2

Bộ soi UV

 

01

 

 

3

Máy vortex

 

01

 

 

4

Máy ly tâm

 

01

 

 

5

Máy ly tâm lạnh

 

01

 

 

6

Tủ hút

 

01

 

 

7

Tủ đông

 

01

 

 

8

Bộ điện di ngang

 

01

 

 

9

Micropipete và đầu tip các loại

 

10

 

 

10

Bể điều nhiệt

 

01

 

 

11

Máy lạnh

 

01

 

 

12

Dụng cụ ly trích DNA (bình nitơ lỏng, cối chày…)

 

 

 

 

Danh mục thiết bị PTN Công nghệ tế bào

1

Tủ cấy mô

 

01

 

 

2

Nhiệt kế

 

01

 

 

3

Ẩm kế

 

01

 

 

4

Máy lạnh

 

01

 

 

5

Kệ để cây

 

01

 

 

6

Tủ lạnh

 

02

 

 

7

Nồi hấp autoclave

 

01

 

 

8

Máy đo pH

 

01

 

 

9

Máy khuấy từ

 

01

 

 

10

Cân phân tích

 

01

 

 

11

Cân điện tử

 

01

 

 

12

Máy cất nước

 

01

 

 

13

Micropipette và đầu tip các loại

 

10

 

 

14

Tủ để hóa chất

 

01

 

 

15

Tủ để dụng cụ

 

01

 

 

16

Dụng cụ cấy: kẹp, dao cấy, đèn gas

 

 

 

 

17

Kệ để bình môi trường sau hấp

 

01

 

 

18

Dụng cụ thủy tinh: dĩa petri, ống đong, becher, erlen, chai thủy tinh

 

 

 

 

Danh mục thiết bị PTN Công nghệ gen và protein

1

Máy PCR

 

01

 

 

2

Thiết bị chụp ảnh gel tự động

 

01

 

 

3

Bộ điẹn di ngang

 

01

 

 

4

Bộ điện di đứng

 

01

 

 

5

Máy ly tâm lạnh

 

01

 

 

6

Máy quang phổ UV

 

01

 

 

7

Máy khuấy từ

 

01

 

 

8

Máy đo pH

 

01

 

 

9

Máy đo EC

 

01

 

 

10

Máy siêu lọc

 

01

 

 

11

Máy bơm nhu động

 

01

 

 

12

Cân

 

01

 

 

13

Tủ lạnh

 

01

 

 

14

Máy lạnh

 

01

 

 

15

Dụng cụ ly trích DNA, protein

 

01

 

 

16

Bể ủ nhiệt

 

01

 

 

17

Tủ đông

 

01

 

 

18

Tủ hút

 

01

 

 

19

Tủ sấy

 

01

 

 

20

Vortex

 

01

 

 

21

Micropipette và đầu tip các loại

 

01

 

 

22

Tủ để hóa chất

 

01

 

 

23

Tủ để dụng cụ

 

01

 

 

24

Dụng cụ bảo hộ (găng tay, khẩu trang)

 

 

 

 

 



Các tin khác: