CHUẨN ĐẦU RA
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ CÔNG NGHỆ TPHCM

KHOA TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

MÃ NGÀNH: 02

I. Giới thiệu chương trình

1. Giới thiệu chung

- Tên ngành đào tạo (tiếng Việt): Công nghệ thông tin

- Tên ngành đào tạo (Tiếng Anh): Information Technology

- Trình độ đào tạo: Trung cấp chuyên nghiệp

- Thời gian đào tạo: 2 năm.

- Đối tượng sinh viên: đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương.

2. Mục tiêu của chương trình

- Sứ mạng: Chương trìnhđào tạo ngành Công nghệ thông tin nhằm đáp ứng ứng nhu cầu về nguồn nhân lực thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin trong thời kỳ phát triển công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

- Mục tiêu chiến lược : Tạo ra bước phát triển đáng kể về giá trị và đóng góp cho xã hội thông qua việc nâng cao chất lượng đào tạo.Đào tạo đội ngũ cử nhân có kiến thức chuyên môn vững vàng, kỹ năng thực hành cơ bản, có khả năng thích ứng cao với môi trường kinh tế - xã hội, có thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn.

- Mục tiêu cụ th :

Kiến thức chuyên môn:

- Kiến thức chiều rộng: Chương trình trang bị cho người học kiến thức về cấu trúc máy tính, kỹ thuật lập trình, quản trị mạng.

- Kiến thức chiều sâu: Trang bị nền tảng kiến thức cơ bản về chuyên ngành Công nghệ thông tin để học viên có thể nâng cao trình độ chuyên môn ở các bậc cao hơn, vận dụng tốt vào thực tế và phát huy tính sáng tạo trong công việc và học tập.

- Tính chuyên nghiệp: Phát triển các kỹ năng mềm giúp cho sinh viên có khả năng giao tiếp, tinh thần làm việc tập thể, rèn luyện thái độ chuyên nghiệp và đạo đức nghề nghiệp, chuẩn bị khả năng làm việc trong môi trường hiện đại, phức tạp và học tập suốt đời.

T rách nhiệm công dân :

- Phục vụ xã hội một cách chính đáng và chuyên nghiệp.

- Đồng cảm, chia sẻ và có ý thức cộng đồng.

- Đạo đức nghề nghiệp.

- Có phẩm chất đạo đức tốt, yêu nghề, có đức tính chuyên cần, trung thực, hăng say học tập nhằm nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ, có chí cầu tiến, không ngừng rèn luyện nâng cao nhân cách.

- Có những phẩm chất đạo đức nghề nghiệp, đặc biệt là thái độ trung thực, trách nhiệm cao trong công việc.

3. Định hướng nghề nghiệp của sinh viên tốt nghiệp

- Sau khi tốt nghiệp, người học trở thành kỹ thuật viên công nghệ thông tin trình độ trung cấp, có khả năng thực hiện được việc thiết kế web, bảo trì và sửa chữa máy tính, lập trình...

II. Chuẩn đầu ra của chương trình (17 tiêu chuẩn)

1. Về kiến thức

1.1. Kiến thức chung: Có kiến thức nền tảng về toán, khoa học và kỹ thuật vào các vấn đề thuộc lĩnh vực tin học.

1.2. Kiến thức chung theo lĩnh vực: Có kiến thức đại cương thuộc các ngành công nghệ như cấu trúc máy tính, kỹ thuật lập trình, quản trị mạng .

1.3. Kiến thức chung của khối ngành: Hiểu rõ nguyên lý hoạt động trong máy tính, công dụng, chức năng và các cấu thành của máy tính.

1.4. Kiến thức chung của nhóm ngành: Có kiến thức vững chắc của ngành công nghệ thông tin: Quản trị mạng, lập trình hướng đối tượng, kỹ thuật lập trình…

1.5. Kiến thức ngành và bổ trợ: Tiếp cận được những kiến thức chuyên sâu và bổ trợ cho người học có thể theo học ở các bậc học cao hơn của ngành.

1.6. Kiến thức thực tập và tốt nghiệp: Vận dụng được những kiến thức cơ sở và chuyên môn đã học vào xử lý các tình huống cụ thể, thực tế thuộc ngành nghề.

2. Về kỹ năng:

2.1. Kỹ năng cứng

2.1.1. Các kỹ năng nghề nghiệp: Có khả năng áp dụng các kiến thức toán học, khoa học và kỹ thuật vào các vấn đề thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin: mạng cục bộ (LAN), mạng diện rộng (WAN), làm việc thành thạo trên môi trường Hệ điểu hành Windows, Win NT …

2.1.2. Khả năng lập luận tư duy và giải quyết vấn đề: Khả năng nghiên cứu, xác định, hình thành và giải quyết các vấn đề kỹ thuật quản trị thông tin kinh tế bằng các giải pháp công nghệ phù hợp.

2.1.3. Khả năng nghiên cứu và khám phá kiến thức:có khả năng nhận định, nghiên cứu và sử dụng các kỹ thuật mới, công nghệ hiện đại cần thiết cho nhu cầu ngành nghề.

2.1.4. Năng lực vân dụng kiến thức, kỹ năng vào thực tiễn: Năng lực ứng dụng kiến thức, kỹ năng để có thể phân tích, thiết kế, triển khai hệ thống thông tin kinh tế mang tính ứng dụng cao, viết được các website và các phần mềm ứng dụng.

2.1.5. Năng lực sáng tạo, phát triển và sự dẫn dắt sự thay đổi trong nghề nghiệp: Tổ chức và triển khai bảo trì, sửa chữa, cải tiến, nâng cấp các phần mềm ứng dụng, các công cụ quản trị mạng và các website.

 

2.2. Kỹ năng mềm

2.2.1. Các kỹ năng cá nhân: có n ăng lực tự học để bổ sung các kiến thức mới.

2.2.2. Làm việc theo nhóm: có n ăng lực làm việc theo nhóm một cách hiệu quả.

2.2.3. Kỹ năng giao tiếp: n ăng lực giao tiếp tốt , diễn giải và trình bày vấn đề trước đám đông một cách lưu loát, tự tin và khoa học.

2.2.4. Kỹ năng giao tiếp sử dụng ngoại ngữ: chứng chỉ A quốc gia.

2.3. Về phẩm chất đạo đức

2.3.1. Phẩm chất đạo đức nghề nghiệp: t ôn trọng bản quyền trí tuệ, bảo mật thông tin, trung thực và chấp hành kỷ luật trong học tập và khi làm việc, ứng xử văn hóa.

2.3.2. Phẩm chất đạo đức xã hội: s ẵn sàng tham gia giải quyết các vấn đề hiện tại của xã hội.

III. Quan hệ giữa nội dung đào tạo và chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo

STT

TGD

MH

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

1

90

Chính trị

 

 

 

x

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

x

2

90

Tiếng Anh

 

 

 

 

x

x

 

 

 

x

x

 

 

 

 

 

 

3

60

Tin học đại cương

 

 

 

x

x

x

 

 

 

 

 

x

 

x

x

x

x

4

60

Giáo dục thể chất

 

 

 

x

x


 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

x

5

75

Giáo dục quốc phòng

 

 

 

x

x


 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

x

6

30

Pháp luật đại cương

 

 

 

x

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

x

7

30

Kỹ năng giao tiếp

 

 

 

x

x

x

 

 

 

 

 

 

 

x

 

x

x

8

45

Cấu trúc máy tính

 

x

x

x

x

x

 

x

x

 

 

 

x

x

x

 

 

9

45

Lập trình căn bản

x

x

x

x

x

x

 

x

x

 

 

 

x

x

x

 

 

10

45

Mạng máy tính

 

x

x

x

x

x

 

x

x

x

x

 

x

x

x

 

 

11

45

Cơ sở dữ liệu

x

x

x

x

x

x

 

x

x

 

 

 

x

x

x

 

 

12

45

Đồ họa ứng dụng

 

x

x

x

x

x

 

x

x

 

 

 

x

x

x

 

 

13

45

Lập trình hướng đối tượng

x

x

x

x

x

x

 

x

x

 

 

 

x

x

x

 

 

14

45

Cấu trúc dữ liệu

 

x

x

x

x

x

 

x

x

 

 

 

x

x

x

 

 

15

30

TH Cấu trúc máy tính

 

 

 

 

 


x

x

 

x

x

x

x

x

x

 

 

16

30

TH lập trình căn bản

 

x

x

 

 


 

 

 

 

x

x

x

x

x

 

 

17

30

TH mạng máy tính

 

x

x

x

x

x

 

x

x

 

 

 

x

x

x

 

 

18

30

TH cơ sở dữ liệu

x

x

x

x

x

x

 

x

x

 

 

 

x

x

x

 

 

19

30

TH lập trình hướng đối tượng

 

x

x

x

x

x

x

 

x

x

 

 

 

x

x

x

 

20

30

TH cấu trúc dữ liệu

 

x

x

x

x

x

 

x

x

 

 

 

x

x

x

 

 

21

45

Quản trị mạng

 

x

x

 

 


x

 

x

x

 

 

x

 

 

x

x

22

45

Lập trình nâng cao

 

x

x

 

 

x

x

 

x

x

x

 

x

 

 

x

x

23

45

Thiết kế web

 

x

x

 

x


x

 

x

x

 

 

x

 

x

x

x

24

30

TH Thiết kế web

x

x

x

 

x


x

 

x

x

 

 

x

 

x

x

x

25

30

TH lập trình nâng cao

 

x

x

 

 

x

x

 

x

x

x

 

x

 

 

x

x

26

45

Phân tích thiết kế hệ thống

x

x

x

x

x

x

 

x

x

 

 

 

x

x

x

 

 

TỐT

NGHIỆP

120 phút

Thi TN: chính trị

 

 

 

x

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

x

150 phút

Thi TN lý thuyết TH: Kỹ thuật lập trình

 

x

x

x

x

x

x

 

x

x

 

 

 

x

x

x

 

120 phút

TH nghề nghiệp: Thiết kế web


x

x

 

x


x

 

x

x

 

 

x

 

x

x

x

 

IV. Quan hệ giữa mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra

STT

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

1

Kiến thức chiều rộng

x

 

x

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Kiến thức chiều sâu

 

x

 

 

 

 

x

 

x

x

x

 

 

 

 

 

 

3

Tính chuyên nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

x

x

x

 

 

4

Phục vụ xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

x

5

Đồng cảm, chia sẻ và có ý thức cộng đồng

 

 

x

x

x

 

x

 

 

 

 

 


 

 

 

x

x

6

Có đạo đức nghề nghiệp

 

 

 

 

 


 

 

 

 

 

 

 

x

x

x

x

V. Quan hệ giữa chuẩn đầu ra của chương trình và chuẩn ABET

a. Chuẩn đầu ra a: Có kiến thức nền tảng về toán học, khoa học và kỹ thuật vào các vấn đề thuộc lĩnh vực tin học.

b. Chuẩn đầu ra b: khả năng vận dụng các kiến thức cơ bản của các môn học vào hoạt động chuyên ngành, giảng dạy, nghiên cứu và làm việc trong các công ty, nhà máy, xí nghiệp… H iểu rõ nguyên lý hoạt động trong máy tính, công dụng, chc năng và các cấu thành của máy tính, ngành công nghệ thông tin.

c. Chuẩn đầu ra c: Sử dụng thành thạo máy tính trong quản lý, biết phân tích và thiết kế hệ thống, thiết kế một hệ quản lý cụ thể.

d. Chuẩn đầu ra d: Khả năng hoạt động hiệu quả trong các nhóm để hoàn thành các mục tiêu chung.

e. Chuẩn đầu ra e: Khả năng nhận diện, diễn đạt và giải quyết các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực mạng máy tính ngành công nghệ thông tin.

f. Chuẩn đầu ra f: Có hiểu biết trách nhiệm nghề nghiệp

g. Chuẩn đầu ra g: Có khả năng giao tiếp hiệu quả

h. Chuẩn đầu ra h: Được trang bị kiến thức đủ rộng để hiểu rõ tác động của các giải pháp kỹ thuật trong bối cảnh kinh tế, môi trường và xã hội toàn cầu.

i. Chuẩn đầu ra i: Nhận thức về sự cần thiết và khả năng học suốt đời

j. Chuẩn đầu ra j: Có kiến thức về các vấn đề đương đại

k. Chuẩn đầu ra k: Có khả năng sử dụng các phương pháp, kỹ năng và công cụ kỹ thuật hiện đại cần thiết cho thực hành kỹ thuật ngành công nghệ thông tin.

Chuẩn ABET

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

Số tiêu chí CĐR phù hợp ABET

a

x

 

 

 

 

 

 

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

b

 

 

 

 

 

 

 

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

c

 

 

x

x

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

d

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

x

x

 




e

 

 

 

 

 

 

 

 

x

x

x


 

 

 

 



f

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 


g

 

 

 

 

 


 

 

 

 

 

 

 

x

 

x



h

 

 

 

 

 


 

 

 

 

 

 

x

 

x

x

x


i

 

 

 

 

x


 

 

 

 

 

 

 

 

x




j

 

 

 

 

 


 

 

 

 

 

x

 

 

 

x

x


k

 

 

 

 

 


 

 

 

 

x

 

 

 

 


x


VI. Điều kiện thực hiện chương trình

1. Điều kiện tuyển sinh

Theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo

2. Đề xuất phương án xây dựng phòng thí nghiệm cơ sở vật chất phòng học để đáp ứng chuẩn đầu ra

- Phòng máy tính

- Phòng lab học tiếng Anh

3. Dự kiến tên ngành và mã ngành đào tạo bậc đại học

4. Đội ngũ giảng dạy

TT

Mã MH

Tên MH

Số TC

Cán bộ giảng dạy

Họ tên

Chức danh KH,

học vị

Chuyên ngành đào tạo

GD bằng Tiếng Anh; Việt

ĐV công tác

1

391401

391402

Chính trị

6

Hồ Thị Thúy Phương

Tống Thị Dung

Nguyễn Thị Tri Lý

Cử nhân

Cử nhân

Cử nhân

Triết học

Lịch sử

Triết học

Việt

CĐ kinh tế công nghệ TPHCM

2

361027

361039

Tiếng Anh

6

Lâm Thị Quỳnh Giao

Nguyễn Hoàng

Lương Thị Phong Lan

Thạc sỹ

Cử nhân

Thạc sỹ

Anh văn

Anh văn

Anh văn

Anh

CĐ kinh tế công nghệ TPHCM

3

361837

Tin học đại cương

2

Nguyễn Kim Việt

Mai Thanh Tuấn

Cử nhân

Cử nhân

CNTT

CNTT

Việt

CĐ kinh tế công nghệ TPHCM

4

371796

Giáo dục thể chất

2

Đinh Văn Dần

 

Cử nhân

GDTC

Việt

CĐ kinh tế công nghệ TPHCM

5

371500

Giáo dục Q. Phòng

2

Nguyễn Văn Huân

Cử nhân

 

GDQP

Việt

CĐ kinh tế công nghệ TPHCM

6

361560

Pháp luật đại cương

2

Nguyễn Thị Thúy An

Huỳnh Thị Hồng Ân

Cử nhân

Luật

Việt

CĐ kinh tế công nghệ TPHCM

7

361320

Kỹ năng giao tiếp

2

Trương Thị Ngọc Hân

Cử nhân

QTKD

Việt

CĐ kinh tế công nghệ TPHCM

8

361084

Cấu trúc máy tính

3

Nguyễn Kim Việt

Cử nhân

CNTT

Việt

CĐ kinh tế công nghệ TPHCM

9

361355

Lập trình căn bản

3

Hoàng Công Trình

Thạc sỹ

CNTT

Việt

ĐH Hoa Sen

10

361470

Mạng máy tính

3

Nguyễn Kim Việt

 

Cử nhân

 

CNTT

 

Việt

 

11

361009

Cơ sở dữ liệu

3

Nguyễn Văn Trinh

Cử nhân

CNTT

Việt

 

12

361179

Đồ họa ứng dụng

1

Lê Thụy Lãm Thúy

Thạc sỹ

CNTT

Việt

 

13

361414

Lập trình hướng đối tượng

3

Trần Đức Hy

Cử nhân

CNTT

Việt

CĐ kinh tế công nghệ TPHCM

14

361080

Cấu trúc dữ liệu

3

Trần Đức Hy

Cử nhân

CNTT

Việt

CĐ kinh tế công nghệ TPHCM

15

361691

TH Cấu trúc máy tính

1

Võ Hoàng Yến

Cử nhân

CNTT

Việt

 

16

361720

TH lập trình CB

1

Hoàng công Trình

Thạc sỹ

CNTT

Việt

ĐH Hoa Sen

17

361751

TH mạng máy tính

1

Nguyễn Kim Việt

Nguyễn Anh Vũ

Thạc sỹ

Cử nhân

CNTT

CNTT

Việt

CĐ kinh tế công nghệ TPHCM

18

361694

TH cơ sở dữ liệu

1

Thái Thị Huyên

Thạc sỹ

CNTT

Việt

 

19

361740

TH lập trình hướng đối tượng

1

Hoàng Công Trình

Thạc sỹ

CNTT

Việt

ĐH Hoa Sen

20

361690

TH cấu trúc dữ liệu

1

Trần Đức Hy

Cử nhân

CNTT

Việt

CĐ kinh tế công nghệ TPHCM

21

361593

Quản trị mạng

3

Nguyễn Văn Đôn

Cử nhân

CNTT

Việt

 

22

361408

Lập trình nâng cao

3

Thái Thị Huyên

Hoàng Công Trình

Thạc sỹ

Thạc sỹ

CNTT

CNTT

Việt

 

23

361670

Thiết kế web

2

Hà Đồng Hưng

Cử nhân

CNTT

Việt

CĐ kinh tế công nghệ TPHCM

24

361738

TH Thiết kế web

1

Hà Đồng Hưng

Cử nhân

CNTT

Việt

CĐ kinh tế công nghệ TPHCM

25

361378

TH lập trình nâng cao

1

Thái Thị Huyên

Thạc sỹ

CNTT

Việt

 

26

361545

Phân tích thiết kế hệ thống

3

Trần Ngọc Lân

Hoàng Công Trình

Kỹ sư

Thạc sỹ

CNTT

CNTT

Việt

 

VII. Tình hình đào tạo trên thế giới và ở Việt Nam

1. Thế giới:

- Tình hình đào tạo

- Thu thập và đánh giá một số khung chương trình đào tạo của các trường đại học được xếp hạng thuộc danh sách 500 trường đại học tốt nhất thế giới. Thống kê khoảng 5 khung chương trình đào tạo theo đúng (hoặc gần đúng) ngành dự kiến xây dựng trên cơ sở bảng sau:

Danh mục cơ sở đào tạo nước ngoài đang đào tạo ngành…..

STT

Tên nước

Cơ sở đào tạo

Danh hiệu tốt nghiệp

Địa chỉ trang Web

 

 

 

 

 

2. Việt Nam

- Tình hình đào tạo: Đã bắt đầu có một số trường đào tạo ngành Tin học quản lý như Khoa tin học Quản lý Đại học Kinh tế, Tp. Hồ Chí Minh, Khoa Tin học Quản lý, Đại học Kinh tế - Luật, ĐHQG-HCM,.. còn lại, hầu hết các Trường đại học, Cao đẳng đào tạo ngành Hệ thống thông tin.

- Thu thập và đánh giá một số khung chương trình đào tạo của các trường đại học có uy tín ở Việt Nam. Thống kê khoảng 5 khung chương trình đào tạo theo đúng (hoặc gần đúng) ngành dự kiến xây dựng trên cơ sở bảng sau:

Danh mục cơ sở đào tạo trong nước đang đào tạo ngành….

STT

Tên nước

Cơ sở đào tạo

Danh hiệu tốt nghiệp

Địa chỉ trang Web

1

Việt Nam

Đại học Kinh tế -HCM

Cử nhân Cao đẳng

http:///www.ueh.edu.vn

2

Việt Nam

Đại học KHTN, ĐHQG-HCM

Cử nhân

http://www.hcmus.edu.vn

3

Việt Nam

Đại học Bách khoa, ĐHQG-HCM

Kỹ sư

http://www.hcmut.edu.vn

4

Việt Nam

Đại học CNTT, ĐHQG-HCM

Cử nhân

http://www.uit.edu.vn

5

Việt Nam

Đại học Công nghiệp, HCM

Cử nhân, cử nhân Cao đẳng

http://csehui.wordpress.com/curriculums/

 

- Bảng đối chiếu, so sánh chương trình đào tạo đã xây dựng với chương trình đào tạo trong và ngoài nước (đã sử dụng để xây dựng chương trình)

TT

Các MH trong chương trình đào tạo của trường (Tiếng Anh,Tiếng Việt)

Tên MH trong chương trình đào tạo của nước ngoài đã sử dụng để xây dựng các môn học trong CTĐT của trường

Tỷ lệ nội dung của các môn học giống nhau (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

1.

 

 

 

2.

 

 

 

 

Ø Cây chương trình đào tạo:

VIII. Tổng số môn học SV phải học xong chương trình/ tổng số môn học trong chương trình

 

Tính theo tỷ lệ tổng số MH bắt buộc trong CT khung của Bộ

Tính theo tỷ lệ tổng số MH sinh viên phải học

Tính theo tỷ lệ tổng số MH trong CT đào tạo của trường

Số MH

(%)

Số MH

(%)

Số MH

(%)

Các môn học nước ngoài đã sử dụng để xây dựng chương trình đào tạo

 

 

 

 

 

 

Theo cấu trúc của HIAST: môn LCT,GDQP,GDTC, Tiếng Anh (các môn chung)

 

 

7

26,92

7

26,92

Các khoa tự xây dựng (các MH cơ sở ngành và chuyên ngành)

 

 

19

73,08

19

73,08

Cộng


100,00

26

100,00

26

100,00

IX. Tài liệu tham khảo:

1. Tống văn On, Giáo trình cấu trúc máy tính, NXB Giáo Dục, 2009

2. GS. Phạm Văn Ất, Kỹ thuật lập trình C. NXB Giáo Dục, 2007

3. Nguyễn Thúc Hải, Mạng máy tính và các hệ thống mở, NXB Giáo Dục, 2007

4. Nguyễn An Tế, Giáo trình nhập môn cơ sở dữ liệu, NXB ĐHKHTN, 2008 .

5. ThS. Văn Như Bích B, Bài giảng thiết kế CSDL, NXB ĐHKTCN, 2007 .

6. Nguyễn Như Đồng, Giáo trình COREL.

7. Trung Tâm Tin Học ĐHKHTN, Giáo trình CoREL.

8. ThS.Văn Như Bích B, Bài giảng PT thiết kế HTTT, NXB ĐHKTCN,2009.

9. Nguyễn Việt Thành, Quản trị mạng Microsoft, NXB ĐHBK TP.HCM, 2008

10. PGS.TS.Trần Văn Lăng, LT hướng đối tượng C++, NXB TK TP.HCM, 2009.

11. PGS.TS.Trần Văn Ất, LT hướng đối tượng C++, NXB Thống Kê Hà Nội, 2007

12. Tài liệu học tập, Thiết kế Web , Trường Đại Học Tôn Đức Thắng

13. Tài liệu học tập, Thiết kế Web , Trường Đại Học Khoa học tự nhiên

 

 

TPHCM ngày …..tháng …..năm…..

TRƯỞNG KHOA HIỆU TRƯỞNG



Another news: