CHUẨN ĐẦU RA
ĐIỆN CÔNG NGHIỆP

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ CÔNG NGHỆ TPHCM

KHOA TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH: ĐIỆN CÔNG NGHIỆP VÀ DÂN DỤNG

MÃ NGÀNH: 03

I. Giới thiệu chương trình

1. Giới thiệu chung

- Tên ngành đào tạo (tiếng Việt): Điện công nghiệp và dân dụng

- Tên ngành đào tạo (Tiếng Anh): Industrial and civil electrical engineering.

- Trình độ đào tạo: Trung cấp chuyên nghiệp

- Thời gian đào tạo: 2 năm.

- Đối tượng sinh viên: đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương.

2. Mục tiêu của chương trình

- Sứ mạng : Chương trình đào tạo kỹ thuật viên ngành Điện công nghiệp và dân dụng nhằm đáp ứng ứng nhu cầu về nhân lực trong lĩnh vực Điện c ông nghiệp và d ân dụng trong thời kỳ phát triển công nghiệp hóa đất nước.

- Mục tiêu chiến lược : Đào tạo đội ngũ kỹ thuật viên có kiến thức chuyên môn vững vàng, kỹ năng thực hành cơ bản, có khả năng thích ứng cao với môi trường kinh tế - xã hội, có thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn.

- Mục tiêu cụ thể :

Kiến thức chuyên môn

- Kiến thức chiều rộng: Chương trình chuẩn bị cho người học kiến thức và kỹ năng kỹ thuật trợ giúp cho kỹ sư và các chuyên gia chuyên môn trong việc thiết kế hệ thống truyền tải, phân phối và sử dụng năng lượng điện.

- Kiến thức chiều sâu: Cung cấp cho người học các kiến thức căn bản chuyên ngành trong lĩnh vực Điện công nghiệp và dân dụng, có thể làm chủ công nghệ, giỏi thực hành nghề nghiệp hoặc phục vụ cho việc học ở bậc cao hơn. Kiến thức được xây dựng trên các nguyên lý khoa học, lập luận phân tích chặt chẽ và kích thích khả năng sáng tạo của học viên.

- Tính chuyên nghiệp: Phát triển các kỹ năng mềm giúp cho sinh viên có khả năng giao tiếp, tinh thần làm việc tập thể, rèn luyện thái độ chuyên nghiệp và đạo đức nghề nghiệp, chuẩn bị khả năng làm việc trong môi trường hiện đại, phức tạp và học tập suốt đời.

T rách nhiệm công dân:

- Phục vụ xã hội một cách chính đáng và chuyên nghiệp.

- Đồng cảm, chia sẻ và có ý thức cộng đồng.

Đạo đức nghề nghiệp :

- Có phẩm chất đạo đức tốt, yêu nghề, có đức tính chuyên cần, trung thực, hăng say học tập nhằm nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ, có chí cầu tiến, không ngừng rèn luyện nâng cao nhân cách.

- Có những phẩm chất đạo đức nghề nghiệp, đặc biệt là thái độ trung thực, trách nhiệm cao trong công việc.

Cam kết: Sinh viên ra trường có thể đảm nhận được các nhiệm vụ chuyên môn, có trách nhiệm với nghề nghiệp và có khả năng học lên bậc cao hơn.

3. Định hướng nghề nghiệp của sinh viên tốt nghiệp

- Sau khi tốt nghiệp khóa học, người học được cấp bằng Trung cấp chuyên nghiệp ngành Điện công nghiệp và dân dụng, có khả năng vận hành, bảo trì, sửa chữa, cải tiến các thiết bị điện và các hệ thống điện trong công nghiệp và dân dụng, lắp đặt hệ thống điều khiển cho dây chuyền công nghệ và có thể làm việc ở các nhà máy, xí nghiệp công nghiệp, các tổ vận hành đường dây và trạm hạ thế, làm việc trong các lĩnh vực có liên quan đến Điện công nghiệp và dân dụng, đồng thời có thể học liên thông lên bậc cao đẳng hoặc đại học.

II. Chuẩn đầu ra của chương trình (17 tiêu chuẩn)

1. Về kiến thức

1.1. Kiến thức chung: Có kiến thức nền tảng về vật lý, toán học.

1.2. Kiến thức chung theo lĩnh vực: Có kiến thức đại cương thuộc các ngành công nghệ như điện tử cơ bản, lý thuyết mạch, kỹ thuật điện tử...

1.3. Kiến thức chung của khối ngành: đủ để hiểu các vấn đề về lĩnh vực điện công nghiệp dân dụng.

1.4. Kiến thức chung của nhóm ngành: Vận dụng được những nội dung cơ bản của kiến thức cơ sở ngành để đọc và hiểu được các bản vẽ thiết kế của ngành điện, phân tích được nguyên lý các bản vẽ thiết kế điện như bản vẽ cấp điện, bản vẽ nguyên lý mạch điều khiển.

1.5. Kiến thức ngành và bổ trợ: Tiếp cận được những kiến thức chuyên sâu và bổ trợ cho người học có thể theo học ở các bậc học cao hơn của ngành.

1.6. Kiến thức thực tập và tốt nghiệp: Vận dụng được những kiến thức cơ sở và chuyên môn đã học vào xử lý các tình huống cụ thể, thực tế thuộc ngành nghề: lắp ráp, sửa chữa các thiết bị điện.

2. Về kỹ năng:

2.1. Kỹ năng cứng

2.1.1. Các kỹ năng nghề nghiệp: học viên có thể áp dụng các kiến thức toán học, khoa học và kỹ thuật vào các vấn đề thuộc lĩnh vực điệncông nghiệp dân dụng. Lắp đặt và tổ chức lắp đặt đúng yêu cầu kỹ thuật cho hệ thống cấp điện của một xí nghiệp, một phân xưởng vừa và nhỏ.

2.1.2. Khả năng lập luận tư duy và giải quyết vấn đề:có năng lựctiến hành các thí nghiệm, s ử dụng thiết bị để kiểm tra, phân tích kết quả, đánh giá hiệu suất và xác định sự cần thiết điều chỉnh quá trình làm việc của thiết bị.

2.1.3. Khả năng nghiên cứu và khám phá kiến thức:có khả năng nhận định, nghiên cứu và sử dụng các kỹ thuật mới, công nghệ hiện đại cần thiết cho nhu cầu ngành nghề.

2.1.4. Năng lực vân dụng kiến thức, kỹ năng vào thực tiễn: Sửa chữa, bảo trì và chỉnh định các thiết bị điện trên các dây chuyền sản xuất, đảm bảo đúng trình tự và yêu cầu kỹ thuật.

2.1.5. Năng lực sáng tạo, phát triển và sự dẫn dắt sự thay đổi trong nghề nghiệp: Phán đoán đúng và sửa chữa được các hư hỏng thường gặp trong các hệ thống điều khiển tự động cơ bản, vận hành được những hệ thống điều tốc tự động. Có khả năng hướng dẫn, giám sát kỹ thuật cho các bộ phận lắp đặt mạng điện hạ áp và mạch điện điều khiển trong hệ thống điều khiển điện

2.2. Kỹ năng mềm

2.2.1. Các kỹ năng cá nhân: có n ăng lực tự học để bổ sung các kiến thức mới.

2.2.2. Làm việc theo nhóm: có n ăng lực làm việc theo nhóm một cách hiệu quả.

2.2.3. Kỹ năng giao tiếp: n ăng lực giao tiếp tốt , diễn giải và trình bày vấn đề trước đám đông một cách lưu loát, tự tin và khoa học.

2.2.4. Kỹ năng giao tiếp sử dụng ngoại ngữ: chứng chỉ A quốc gia.

2.3. Về phẩm chất đạo đức

2.3.1. Phẩm chất đạo đức nghề nghiệp: t ôn trọng bản quyền trí tuệ, bảo mật thông tin, trung thực và chấp hành kỷ luật trong học tập và khi làm việc, ứng xử văn hóa.

2.3.2. Phẩm chất đạo đức xã hội: s ẵn sàng tham gia giải quyết các vấn đề hiện tại của xã hội.

III. Quan hệ giữa nội dung đào tạo và chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo

STT

TGD

MH

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

1

90

Chính trị

 

 

 

 

 


 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

x

2

90

Tiếng Anh

 

 

 

x

x

 

 

 

x

x

 

 

 

 

 

 

 

3

30

Tin học đại cương

 

 

 

x

x

 

 

 

 

 

x

 

x

x

x

x

 

4

60

Giáo dục thể chất

 

 

 

 


 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

x

 

5

75

Giáo dục QP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

x

 

6

30

Pháp luật

 

 

 

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

x

 

7

30

Kỹ năng giao tiếp

 

 

 

 

 


 

 

 

 

 

 

x

 

x

 

x

8

45

Kỹ thuật điện tử

x

x

 

x

 


x

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

9

45

Lý thuyết mạch

 

 

x

 

x


x

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

10

45

Kỹ thuật số và vi xử lý

x

x

 

 

 

x

x

 

 

 

 

 

 

x

 

 

 

11

30

Kỹ thuật điện

x

x

 

x

 


x

 

 

 

x

 

 

 

 

x

 

12

30

Vật liệu điện

 

 

x

x

 


 

 

x

 

 

x

 

x

 

x

 

13

30

An toàn điện

x

x

 

 

x

x

 

x

 

 

 

 

x

 

x

x

 

14

30

Đo lường điện

 

 

 

 

 


x

 

x

x

 

 

 

 

 

x

 

15

60

Máy điện và khí cụ điện

x

x

 

x

x

x

 

 

 

 

 

x

 

 

x

 

 

16

30

Tự động hóa quá trình SX

 

 

x

 

 


 

 

 

x

 

 

 

x

x

x

 

17

30

TH điện cơ bản

 

 

 

 

 


 

x

x

x

x

x

 

x

 

x

 

18

30

TH điện tử cơ bản

 

 

 

 

x


x

x

x

x

x

x

x

 

 

x

 

19

30

TH máy điện

 

 

 

 

 


x

 

x

 

x

 

x

x

x

x

 

20

30

TH tự động hóa

 

 

 

 

 


 

x

x

 

x

 

x

x

x

x

 

21

30

Tin học CN

 

 

 

x

x

 

 

 

 

 

x

 

x

x

x

x

 

22

30

TH vi xử lý

 

 

 

 

 

x

 

x

x

x

 

x

 

 

x

x

 

23

45

Cung cấp điện

x

x

x

 

x


 

x

x

x

x

x

 

 

 

x

 

24

30

Truyền động điện

x

x

 

 

x

x

 

x

 

 

 

 

x

 

x

x

 

25

30

Trang bị điện

x

x

 

x

 


 

x

x

x

x

x

 

 

 

x

 

26

30

Điện tử Công suất

x

x

 

x

 


x

x

x

x

 

 

 

 

 

x

 

27

30

TH điện tử công suất

 

 

 


 

x

 

x

x

x

 

x

 

 

x

x

 

28

30

Lập trình PLC


 

 


 


 

x

x

x

x

x

 

 

 

x

 

29

30

TH lập trình PLC


 

 


 


 

x

x

x

x

x

 

 

 

x

 

Thi TN

120 phút

Thi TN: Chính trị


 

 


 


 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

x

150 phút

Thi TN lý thuyết tổng hợp: Máy điện

x

x

 

x

x

x

 

 

x

x

 

x

 

 

x

x

x

120 phút

TH nghề nghiệp: Thực hành điện

x

x

x


 

x

 

x

x

x

 

x

 

 

x

x

x

IV. Quan hệ giữa mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra

STT


1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

1

Kiến thức chiều rộng

x

x

x

x

x

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Kiến thức chiều sâu

 

 

 

 

 

 

 

x

x

x

x

x

x

x

x

 

 

3

Tính chuyên nghiệp

 

 

 

 

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

 

 

4

Phục vụ XH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

x

5

Đồng cảm, chia sẻ và có ý thức cộng đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 

x

x

x

x

6

Có đạo đức nghề nghiệp

 

 

 

 

 


 

 

 

 

 

 

 

 

x

x

x

V. Quan hệ giữa chuẩn đầu ra của chương trình và chuẩn ABET:

a Chuẩn đầu ra a: Hiểu và trình bày đúng nguyên lý, cấu tạo và các tính năng, tác dụng của các loại thiết bị điện, khái niệm cơ bản, qui ước sử dụng trong ngành Điện công nghiệp và dân dụng, đ ọc và hiểu được các bản vẽ thiết kế của ngành điện, phân tích được nguyên lý các bản vẽ thiết kế điện như bản vẽ cấp điện, bản vẽ nguyên lý mạch điều khiển. Lắp đặt và tổ chức lắp đặt đúng yêu cầu kỹ thuật cho hệ thống cấp điện của một xí nghiệp, một phân xưởng vừa và nhỏ, sửa chữa, bảo trì và chỉnh định các thiết bị điện trên các dây chuyền sản xuất, đảm bảo đúng trình tự và yêu cầu kỹ thuật.

b Chuẩn đầu ra b: Hiểu và vận dụng được các nguyên tắc trong thiết kế cấp điện và đặt phụ tải cho các hộ dùng điện xác định (1 phân xưởng, một hộ dùng điện…) Hiểu và vận dụng được các nguyên tắc trong lắp ráp, sửa chữa các thiết bị điện, đọc, hiểu và tự lắp đặt, vận hành được các thiết bị điện, công nghệ hiện đại, nâng cao khi có hướng dẫn lắp đặt và hướng dẫn sử dụng, vận hành các thiết bị đảm bảo an toàn nối đất và an toàn cháy nổ.

c Chuẩn đầu ra c: Phân tích được phương pháp xác định các dạng hư hỏng thường gặp của các thiết bị điện,vận dụng được những kiến thức cơ sở và chuyên môn đã học để giải thích các tình huống trong lĩnh vực điện công nghiệp dân dụng, tiếp cận được những kiến thức chuyên sâu và có thể theo học ở các bậc học cao hơn của ngành Điện công nghiệp và dân dụng.

d Chuẩn đầu ra d: Phán đoán đúng và sửa chữa được các hư hỏng thường gặp trong các hệ thống điều khiển tự động cơ bản, vận hành được những hệ thống điều tốc tự động, có kỹ năng giao tiếp, tổ chức và làm việc nhóm, có năng lực giao tiếp, diễn giải và trình bày vấn đề trước đám đông.

e Chuẩn đầu ra e: Có tác phong công nghiệp, khoa học, có năng lực tự học và tự đào tạo để bổ sung các kiến thức mới, có thái độ và đạo đức nghề nghiệp.

f Chuẩn đầu ra f: Đọc và hiểu được các bản vẽ thiết kế của ngành điện, phân tích được nguyên lý các bản vẽ thiết kế điện như bản vẽ cấp điện, bản vẽ nguyên lý mạch điều khiển, phân tích được phương pháp xác định các dạng hư hỏng thường gặp của các thiết bị điện, đọc hiểu và tự lắp đặt, vận hành được các thiết bị điện, công nghệ hiện đại, nâng cao khi có hướng dẫn lắp đặt và hướng dẫn sử dụng, vận hành các thiết bị đảm bảo an toàn nối đất và an toàn cháy nổ.

g Chuẩn đầu ra g: Có kỹ năng giao tiếp, tổ chức và làm việc nhóm, có năng lực giao tiếp, diễn giải và trình bày vấn đề trước đám đông, có tác phong công nghiệp, khoa học, có năng lực tự học và tự đào tạo để bổ sung các kiến thức mới.

h Chuẩn đầu ra h: Hiểu và vận dụng được các nguyên tắc trong thiết kế cấp điện và đặt phụ tải cho các hộ dùng điện xác định (1 phân xưởng, một hộ dùng điện…) Phán đoán đúng và sửa chữa được các hư hỏng thường gặp trong các hệ thống điều khiển tự động cơ bản, vận hành được những hệ thống điều tốc tự động.

i Chuẩn đầu ra i: Đọc, hiểu và tự lắp đặt, vận hành được các thiết bị điện, công nghệ hiện đại, nâng cao khi có hướng dẫn lắp đặt và hướng dẫn sử dụng, vận hành các thiết bị đảm bảo an toàn nối đất và an toàn cháy nổ, có khả năng hướng dẫn, giám sát kỹ thuật cho các bộ phận lắp đặt mạng điện hạ áp và mạch điện điều khiển trong hệ thống điều khiển điện, có kỹ năng giao tiếp, tổ chức và làm việc nhóm, có năng lực giao tiếp, diễn giải và trình bày vấn đề trước đám đông.

j Chuẩn đầu ra j: Có năng lực lập kế hoạch và quản lý tiến độ công việc, có thái độ và đạo đức nghề nghiệp, có lối sống lành mạnh và có trách nhiệm của một công dân đối với quốc gia.

k Chuẩn đầu ra k: Tôn trọng bản quyền trí tuệ, bảo mật thông tin, trung thực và chấp hành kỷ luật trong học tập và khi làm việc, ứng xử văn hóa, có lối sống lành mạnh và có trách nhiệm của một công dân đối với quốc gia.

Chuẩn ABET

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

Số tiêu chí CĐR phù hợp ABET

a

x

x

 

 

 

 

 

x

x

 

 

 

 

 

x

 

 

 

b

 

 

x

x

 

 

 

 

 

 

x

x

 

 

 

 

 

 

c

 

 

 

 

x

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

d

x

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

x

 

 




e

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 


 

x

 

x



f

 

x

 

 

x


 

x

 

 

x

 

 

 

 

 

 


g

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

x

 

 

x


h

 

 

x

x

 


 

 

 

x

 

 

 

 

 




i

 

 

 

 

 


 

 

 

 

x

x

x

 

 




j

 

 

 

 

 


 

 

 

 

 

 

 

 

x

x

 


k

 

 

 

 

 


 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

x


VI. Điều kiện thực hiện chương trình

1. Điều kiện tuyển sinh

- Theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo

2. Đề xuất phương án xây dựng phòng thí nghiệm cơ sở vật chất phòng học để đáp ứng chuẩn đầu ra

- Phòng máy tính

- Phòng lab học tiếng Anh

3. Dự kiến tên ngành và mã ngành đào tạo bậc đại học

4. Đội ngũ giảng dạy

TT

Mã MH

Tên MH

TC

Cán bộ giảng dạy

Họ tên

Chức danh KH, HV

CN ĐT

GD bằng Tiếng Anh

ĐV

công tác

1

361401

391402

Chính trị

6

Hồ T Thúy Phương

Tống Thị Dung

Nguyễn Thị Tri Lý

Cử nhân

Cử nhân

Cử nhân

Triết

Lịch sử

Triết

Việt

CĐ Kinh tế công nghệ TPHCM

2

361037

361039

Tiếng Anh

6

Lâm T Quỳnh Giao

Nguyễn Hoàng

Lương T Phong Lan

Thạc sỹ

Cử nhân

Thạc sỹ

AV

AV

AV

Anh

CĐ Kinh tế công nghệ TPHCM

3

361837

Tin học đại cương

2

Huỳnh T Kim Dung

Nguyễn Kim Việt

Mai Thanh Tuấn

Cử nhân

Kỹ sư

Cử nhân

 

CNTT

CNTT

CNTT

Việt

CĐ Kinh tế công nghệ TPHCM

4

371796

Giáo dục thể chất

2

Đinh Văn Dần

Cử nhân

GDTC

Việt

CĐ Kinh tế công nghệ TPHCM

5

371500

Giáo dục QP

2

Nguyễn Văn Huân

Cử nhân

GDQP

Việt

CĐ Kinh tế công nghệ TPHCM

6

361560

Pháp luật

2

Nguyễn Thị Thúy An

Cử nhân

Luật

Việt

CĐ Kinh tế công nghệ TPHCM

7

361320

Kỹ năng giao tiếp

2

Trương Thị Ngọc Hân

Cử nhân

QTKD

Việt

CĐ Kinh tế công nghệ TPHCM

8

361334

Kỹ thuật điện tử

3

Lê Trung Tín

Thạc sỹ

ĐĐT

Việt

CĐ Kinh tế công nghệ TPHCM

9

361460

Lý thuyết mạch

3

Lê Trung Tín

Thạc sỹ

ĐĐT

Việt

CĐ Kinh tế công nghệ TPHCM

10

361394

Kỹ thuật số và vi xử lý

3

Nguyễn Hoàng

Thạc sỹ

ĐĐT

Việt

CĐ Kinh tế công nghệ TPHCM

11

361330

Kỹ thuật điện

2

Lê Trung Tín

Thạc sỹ

ĐĐT

Việt

CĐ Kinh tế công nghệ TPHCM

12

361972

Vật liệu điện

2

Trần Quốc Dũng

Kỹ sư

ĐĐT

Việt

 

13

361026

An toàn điện

2

Trần Quốc Dũng

Kỹ sư

ĐĐT

Việt


14

361170

Đo lường điện

2

Lê Trung Tín

Thạc sỹ

ĐĐT

Việt

CĐ Kinh tế công nghệ TPHCM

15

361481

Máy điện và khí cụ điện

4

Đỗ văn Điện

Kỹ sư

ĐCN

Việt


16

361894

Tự động hóa quá trình SX

2

Lê Trung Tín

Thạc sỹ

ĐĐT

Việt

CĐ Kinh tế công nghệ TPHCM

17

361697

TH điện cơ bản

1

Phạm Văn Tuân

Cử nhân

ĐĐT

Việt

CĐ Kinh tế công nghệ TPHCM

18

361701

TH điện tử cơ bản

1

Trần Minh Điện

Kỹ sư

ĐĐT

Việt

CĐ Kinh tế công nghệ TPHCM

19

361750

TH máy điện

1

Đỗ văn Điện

Kỹ sư

ĐCN

Việt

 

20

361802

TH tự động hóa

1

Lê Trung Tín

Thạc sỹ

ĐĐT

Việt

CĐ Kinh tế công nghệ TPHCM

21

361837

Tin học chuyên ngành

1

Lê Quốc Chiến

Thạc sỹ

ĐTVT

Việt

CĐ Kinh tế công nghệ TPHCM

22

361732

TH vi xử lý

1

 

Nguyễn Hoàng

 

Thạc sỹ

ĐĐT

Việt

CĐ Kinh tế công nghệ TPHCM

23

361122

Cung cấp điện

3

Trần Quốc Dũng

Kỹ sư

ĐĐT

Việt

 

24

361881

Truyền động điện

2

Phan Xuân Phổ

GVC

ĐCN

Việt

 

25

361876

Trang bị điện

2

Đỗ văn Điện

Kỹ sư

ĐCN

Việt

 

26

361153

Điện tử Công suất

2

Lê Trung Tín

Thạc sỹ

ĐĐT

Việt

CĐ Kinh tế công nghệ TPHCM

27

361705

TH điện tử công suất

1

Lê Trung Tín

Thạc sỹ

ĐĐT

Việt

CĐ Kinh tế công nghệ TPHCM

28

361364

Lập trình PLC

2

Nguyễn Lê Nhựt Tuyên

Thạc sỹ

ĐĐT

Việt

CĐ Kinh tế công nghệ TPHCM

29

361742

TH lập trình PLC

1

Nguyễn Lê Nhựt Tuyên

Thạc sỹ

ĐĐT

Việt

CĐ Kinh tế công nghệ TPHCM

VII. Tình hình đào tạo trên thế giới và ở Việt Nam

1. Thế giới

- Tình hình đào tạo

- Thu thập và đánh giá một số khung chương trình đào tạo của các trường đại học được xếp hạng thuộc danh sách 500 trường đại học tốt nhất thế giới. Thống kê khoảng 5 khung chương trình đào tạo theo đúng (hoặc gần đúng) ngành dự kiến xây dựng trên cơ sở bảng sau:

Danh mục cơ sở đào tạo nước ngoài đang đào tạo ngành…..

STT

Tên nước

Cơ sở đào tạo

Danh hiệu tốt nghiệp

Địa chỉ trang Web

 

 

 

 

 

2. Việt Nam

- Tình hình đào tạo

- Thu thập và đánh giá một số khung chương trình đào tạo của các trường đại học có uy tín ở Việt Nam. Thống kê khoảng 5 khung chương trình đào tạo theo đúng (hoặc gần đúng) ngành dự kiến xây dựng trên cơ sở bảng sau:

Danh mục cơ sở đào tạo trong nước đang đào tạo ngành….

STT

Tên nước

Cơ sở đào tạo

Danh hiệu tốt nghiệp

Địa chỉ trang Web

1

Việt Nam

ĐH Tôn Đức Thắng

Cử nhân

http://tdt.edu.vn

2

Việt Nam

ĐH Bình Dương

Cử nhân

http://www.bdu.edu.vn

3

Việt Nam

ĐH Kỹ thuật Công nghệ TP.HCM

Cử nhân

http://www.hutech.edu.vn

4

Việt Nam

CĐ Kỹ thuật Cao Thắng

Cử nhân

http://www.caothang.edu.vn

 

- Bảng đối chiếu, so sánh chương trình đào tạo đã xây dựng với chương trình đào tạo trong và ngoài nước (đã sử dụng để xây dựng chương trình)

TT

Các MH trong chương trình đào tạo của trường (Tiếng Anh,Tiếng Việt)

Tên MH trong chương trình đào tạo của nước ngoài đã sử dụng để XD các MH trong CTĐT của trường

Tỷ lệ nội dung của các môn học giống nhau (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

1.

 

 

 

2.

 

 

 

 

Ø Cây chương trình đào tạo:

VIII. Tổng số môn học sinh viên phải học xong chương trình/ tổng số môn học trong chương trình

 

Tính theo tỷ lệ tổng số MH bắt buộc trong CT khung của Bộ

Tính theo tỷ lệ tổng số MH sinh viên phải học

Tính theo tỷ lệ tổng số MH trong CT đào tạo của trường

Số MH

(%)

Số MH

(%)

Số MH

(%)

Các môn học nước ngoài đã sử dụng để xây dựng chương trình đào tạo

 

 

 

 

 

 

Theo cấu trúc của HIAST: môn LCT,GDQP,GDTC, Tiếng Anh (các môn chung)

 

 

7

24,14

7

24,14

Các khoa tự xây dựng (các MH cơ sở ngành và chuyên ngành)

 

 

22

75,86

22

75,86

Cộng


100,00

29

100,00

29

100,00

IX. Tài liệu tham khảo

1. Nguyễn Lê Nhựt Tuyên , Bài giảng Điện tử cơ bản , Trường CĐ Kinh tế - Công nghệ TP.HCM, 2010.

2. Nguyễn Như Anh, Lê Phi Yến, Lưu Phú, Kỹ thuật điện tử, Nhà xuất bản Khoa học & Kỹ thuật, 2009

3. Phạm Thị Cư,Lê Minh Cường, Trương Trọng Tuấn Mỹ, Mạch điện 1, NXB ĐHQG TP.HCM, 2008

4. Phạm Thị Cư, Lê Minh Cường, Trương Trọng Tuấn Mỹ, Bài tập Mạch điện 1, NXB ĐHQG TP.HCM, 2009

5. Phan Thị Thu Vân, An toàn điện , NXB ĐHQG TP.HCM, 2009.

6. TCXD 394, Tiêu chuẩn thiết kế lắp đặt trang thiết bị điện trong các công trình xây dựng – Phần an toàn điện, 2007

7. Nguyễn Ngọc Tân , Giáo trình kỹ thuật đo , ĐHBK TPHCM,2009

8. Vũ Quý Điềm, Cơ sở kỹ thuật đo lường điện tử, NXB Khoa học và KT, 2007

9. Nguyễn Văn Nhờ, Điện tử công suất nâng cao, NXB ĐHQG TP.HCM, 2007

10. Trần Trọng Minh, Điện tử công, Nhá xuất bản Giáo Dục (2007).

11. Ngô Hồng Quang, Cung cấp điện, Nhà xuất bản Giáo Dục (2006).

12. Trần Quang Khánh, Cung cấp điện: Bài tập, NXB Khoa Học và Kỹ Thuật (2008).

13. Phan Quốc Dũng - Tô Hữu Phúc , Truyền động điện , ĐHBK TPHCM.

14. Vũ Gia Hanh, Trần Khánh Hà, Nguyễn Văn Sáu, Phan Tử Thụ, Máy điện, N XB Khoa Học và Kỹ Thuật (2006).

15. Nguyễn Đức Thành, Giáo trình PLC, NXB Đại Học Quốc Gia TP.HCM (2009)

TPHCM ngày …..tháng …..năm…..

TRƯỞNG KHOA HIỆU TRƯỞNG

 


Các tin khác:
»  XÂY DỰNG  (09/01/2013)